Tonicalcium
Do thuốc có chứa calcium, trường hợp có phối hợp với tétracycline dạng uống, nên uống các thuốc này cách nhau ít nhất 3 giờ.
Dung dịch uống dùng cho người lớn: Hộp 20 ống thuốc 10 ml.
Dung dịch uống dùng cho Trẻ nhỏ: Hộp 20 ống thuốc 5 ml.
Thành phần
Mỗi 1 ống thuốc dùng cho người lớn
DL - lysine ascorbate 500mg.
Calcium ascorbate 500mg.
Tương ứng: Ca 47mg.
Tương ứng: Acide ascorbique 700mg.
Saccharose 3.5g.
Mỗi 1 ống thuốc dùng cho trẻ em
DL - lysine ascorbate 250mg.
Calcium ascorbate 250mg.
Tương ứng: Ca 23,5mg.
Tương ứng: Acide ascorbique 350mg.
Saccharose 1,75g.
Dược lực học
Chống suy nhược: Cung cấp vitamine C, acide amine thiết yếu và calcium.
Chỉ định
Rối loạn tăng trưởng, rối loạn tạo xương.
Rối loạn tổng trạng: Nhược cơ, còi xương, chán ăn, mệt mỏi, lao lực thể chất và tinh thần, thời kỳ phục hồi bệnh.
Mang thai, cho con bú.
Chống chỉ định
Sỏi calcium.
Sỏi urate và oxalate.
Thận trọng
Trường hợp bệnh nhân bị tiểu đường, cần lưu { rằng thuốc có chứa saccharose (xem trong mục Thành phần).
Tương tác
Do thuốc có chứa calcium, trường hợp có phối hợp với tétracycline dạng uống, nên uống các thuốc này cách nhau ít nhất 3 giờ (vì có thể xảy ra tương tác khi hấp thu).
Liều lượng, cách dùng
Như với tất cả các trị liệu chống suy nhược, nên kê toa ngắn hạn. Người lớn : mỗi lần uống 1 ống 10 ml, 2 hoặc 3 lần/ngày.
Trẻ em (từ 30 tháng đến 15 tuổi) : mỗi lần uống 1 ống 5 ml, 1 đến 3 lần/ngày. Thuốc uống có mùi thơm dễ chịu, pha với 2 đến 3 lần thể tích nước, uống trước bữa ăn.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Mục lục thuốc theo vần T
- Thông tin về Tadenan
- Thông tin về Tagamet
- Thông tin về Tamik
- Thông tin về Tamoxifen
- Thông tin về Tanakan
- Thông tin về Tanatril
- Thông tin về Tanganil
- Thông tin về Taxol
- Thông tin về Tegretol (CR)
- Thông tin về Teicoplanin
- Thông tin về Telfast
- Thông tin về Teniposide
- Thông tin về Tenoxicam
- Thông tin về Tenoxitic
- Thông tin về Tergynan
- Thông tin về Terneurine H 5000
- Thông tin về Terpin Codein
- Thông tin về Testosteron
- Thông tin về Tetraco Q
- Thông tin về Tetracyclin
- Thông tin về Theophyllin
- Thông tin về Theralene
- Thông tin về Thiamin (Vitamin B1)
- Thông tin về Thiopental
- Thông tin về Ticarcillin
- Thông tin về Ticlopidin
- Thông tin về Tidocol
- Thông tin về Tilcotil
- Thông tin về Tildiem
- Thông tin về Timolol
- Thông tin về Tinidazol
- Thông tin về Tioconazol
- Thông tin về Tobradex
- Thông tin về Tobramicina IBI
- Thông tin về Tobramycin
- Thông tin về Tobrex
- Thông tin về Tolbutamid
- Thông tin về Toplexil sirop
- Thông tin về Torental
- Thông tin về Tot hema
- Thông tin về Tozaar
- Thông tin về Tracrium
- Thông tin về Transamin
- Thông tin về Tretinoin
- Thông tin về Tri Regol
- Thông tin về Triacana
- Thông tin về Triamcinolon
- Thông tin về Triamteren
- Thông tin về Triherpine
- Thông tin về Trihexyphenidyl
- Thông tin về Trileptal
- Thông tin về Trimethoprim
- Thông tin về Trimovax
- Thông tin về Tritanrix Hb
- Thông tin về Trivastal Retard
- Thông tin về Tropicamid
- Thông tin về Trymo
- Thông tin về Turinal
- Thông tin về Typhim Vi