TRA CỨU THÔNG TIN DƯỢC TÍNH THUỐC ↑

Zoloft


Zoloft! Điều trị rối loạn trầm cảm chủ yếu. Rối loạn ám ảnh và xung lực cưỡng bức, rối loạn hoảng sợ. Dạng viên 25 mg được đặc biệt dùng trong rối loạn hoảng sợ.

Phân nhóm

Hệ thần kinh - Thuốc chống trầm cảm.

Thành Phần  

Sertraline HCl.

Chỉ Định

p class="mb4 px3">Điều trị rối loạn trầm cảm chủ yếu. Rối loạn ám ảnh và xung lực cưỡng bức, rối loạn hoảng sợ. Dạng viên 25 mg được đặc biệt dùng trong rối loạn hoảng sợ.

Liều Dùng 

p class="mb4 px3">Uống 1 lần/ngày. Trầm cảm, rối loạn ám ảnh và xung lực cưỡng bức khởi đầu 50 mg/lần/ngày, liều duy trì từ 50-200 mg/ngày. Rối loạn hoảng sợ khởi đầu 25 mg/lần/ngày, sau 1 tuần tăng lên 50 mg/lần/ngày, có thể tăng tối đa lên 200 mg/ngày. Suy gan: Giảm liều hay số lần dùng ít hơn. Suy thận: Cần chăm sóc đặc biệt.

Chống Chỉ Định

p class="mb4 px3">Tiền sử dị ứng thuốc. Bệnh gan. Đang dùng IMAO hoặc trong vòng 14 ngày sau khi ngưng dùng IMAO.

Thận Trọng

p class="mb4 px3">Ở bệnh nhân bị rối loạn cơn động kinh, đang dùng liệu pháp co giật điện (ECT), khi lái xe và vận hành máy móc. Có thể bị giảm cân Khi sử dụng thuốc. Phụ nữ có thai và cho con bú. Trẻ < 16 t. Cần kiểm tra tiền sử lạm dụng thuốc và theo dõi dấu hiệu thiếu thuốc.

Phản ứng phụ

p class="mb4 px3">Nhẹ: Khô miệng, buồn nôn, rối loạn dạ dày, tiêu chảy, run, ra mồ hôi, chóng mặt, mất ngủ, ngủ nhiều, khó tiêu.

Hiếm: Mệt mỏi, dị ứng, co giật, hưng cảm, chỉ số chức năng gan bất thường, Na máu thấp.

Tương Tác Thuốc

p class="mb4 px3">Tránh dùng với chế phẩm có cồn. Warfarin, digitoxin, lithium, chống trầm cảm 3 vòng, hạ đường huyết, giảm sốt. Làm giảm thanh thải và kéo dài thời gian bán thải của diazepam IV.

Dạng Đóng Gói  

p class="mb4 px3">Viên nén bao film  25 mg x 10 vỉ x 10 viên.
Viên nén bao film  50 mg x 10 vỉ x 10 viên.
Viên nén bao film  100 mg x 10 vỉ x 10 viên.

A.D lớp YTCC - K4 Y thái bình

Có thể bạn quan tâm