Câu giả định (subjunctive) trong tiếng Anh
It's time for me to get to the airport: Đã đến lúc tôi phải ra sân bay. It's time (hightime/about time) (for sb) did smt: Đã đến lúc mà (thời gian đã trễ, mang tính giả định).
Câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến là loại câu đố i tượng thứ nhất muốn đối tượng thứ hai làm một việc gì. Câu giả định có tính chất cầu khiến chứ không mang tính ép buộc như câu mệnh lệnh. Trong câu giả định, người ta dùng dạng nguyên thể không có to của các động từ sau một số động từ chính mang tính cầu khiến. Thường có that trong câu giả định trừ một số trường hợp đặc biệt.
Dùng với would rather that
Ngữ pháp hiện đại ngày nay đặc biệt là ngữ pháp Mỹ cho phép dùng would rather mà không cần dùng that trong loại câu này.
We would rather (that) he not take this train.
Dùng với động từ
Bảng sau là những động từ đòi hỏi mệnh đề sau nó phải ở dạng giả định và trong câu bắt buộc phải có that trong trường hợp đó.
|
advise |
ask |
command |
decree |
Động từ sau chủ ngữ 2 ở dạng nguyên thể không chia bỏ to. Nếu muốn thành lập thể phủ định đặt not sau chủ ngữ 2 trước nguyên thể bỏ to.
Subject + verb + that + subject + [verb in simple form] + ...
The doctor suggested that his patient stop smoking.
The doctor suggested that his patient not stop smoking.
Nếu bỏ that đi thì chủ ngữ 2 sẽ trở về dạng tân ngữ và động từ sau nó trở về dạng nguyên thể có to, câu mất tính chất giả định, trở thành một dạng mệnh lệnh thức gián tiếp.
The doctor suggested his patient to stop smoking.
The doctor suggested his patient not to stop smoking.
Trong ngữ pháp Anh-Anh trước động từ ở mệnh đề 2 thường có should, người Anh chỉ bỏ should khi sau nó là động từ to be nhưng ngữ pháp Anh-Mỹ không dùng should cho toàn bộ động từỏơ mệnh đề 2.
Dùng với tính từ
Bảng sau là một số các tính từ đòi hỏi mệnh đề sau nó phải ở dạng giả định, trong câu bắt buộc phải có that và động từ sau chủ ngữ 2 ở dạng nguyên thể bỏ to.
|
Advised |
Important |
Mandatory |
Lưu ý rằng trong bảng này có một số tính từ là phân từ 2 cấu tạo từ các động từ ở bảng trên. Nếu muốn cấu tạo phủ định đặt not sau chủ ngữ 2 trước nguyên thể bỏ to.
It + be + adj + that + S + [verb in simple form]
It is necessary that he find the books.
It is necessary that he not find the books.
It has been proprosed that we change the topic.
It has been proprosed that we not change the topic.
Nếu bỏ that đi thì chủ ngữ 2 sẽ biến thành tân ngữ sau giới từ for, động từ trở về dạng nguyên thể có to và câu mất tính chất giả định trở thành dạng mệnh lệnh thức gián tiếp.
It is necessary for him to find the books.
It is necessary for him not to find the books.
It has been proprosed for us to change the topic.
It has been proprosed for us not to change the topic.
Lưu ý:
Câu giả định dùng với 2 loại trên thường được dùng trong các văn bản hoặc thư giao dịch diễn đạt lời đề nghị từ phía A -> B mà không có tính bắt buộc.
Không chỉ có động từ và tính từ mới được dùng theo dạng này, tất cả các danh từ xuất phát từ những động từ và tính từ trên đều buộc mệnh đề sau nó phải ở dạng giả định, nếu như nó diễn đạt các yếu tố trên.
There is suggestion from the doctor that the patient stop smoking.
It is recommendation that the vehicle owner be present at the court
Thể giả định trong một số trường hợp khác
Dùng để diễn đạt một ước muốn hoặc một lời nguyền rủa, thường bao hàm các thế lực siêu nhiên.
God be with you = Good bye.
Curse this toad: Chết tiệt cái con cóc này.
Dùng với động từ May trong một số trường hợp đặc biệt sau:
Come what may = Dù thế nào chăng nữa, dù bất cứ truyện gì.
Come what may we will stand by you.
May as well not do sth .... if .... = Có thể đừng nếu không.
You may as well not come if you can't be on time.
Các anh có thể đừng đến nếu không đến được đúng giờ. o May/Might (just) as well do smt = Chẳng mất gì mà lại không, mất gì của bọ.
Since nobody wants that job, we might (just) as well let him have it:
Vì không ai thích việc này, mình chẳng mất gì mà lại không cho hắn ta làm nó o May diễn đạt một lời đề nghị mà người nói cho rằng chưa chắc nó đã được thực hiện:
The sign on the lawn says clearly that people may not walk on the grass.
(không dùng should trong trường hợp này). o May + S + link verb + adj hoặc May + S + verb + complement (Cầu chúc cho).
May you both very happy: Chúc các bạn bách niên giai lão.
May the conference be successíul: Chúc hộ i nghị thành công rực rỡ.
Long may she live to enjoy her good fortune: Chúc cho nàng sống lâu để hưởng vận may của nàng.
If need be = If necessary = Nếu cần
If need be, we can take another road.
Dùng với động từ to be, bỏ to sau if để chỉ một sự giả định chưa được phân định rõ ràng là đúng hay sai.
If that be right, then it would be no defence for this man to say he's innocent.
Let it be me: Giả sử đó là tôi, giá phải tay tôi.
Husband: Let it be me.
Wife (suddenly appearing) : If that be you, what would you do.
Be that as it may... = whether that is true or not... = Cho dù là phải thế hay không.
Be that as it may, you have to accept it.
Then so be it: Cứ phải vậy thôi.
If we have to pay $2,000, then so be it (thì cứ phải trả thôi)
Câu giả định dùng với it + to be + time
It's time (for sb) to do smt: đã đến lúc ai phải làm gì (Thời gian vừa vặn, không mang tính giả định).
It's time for me to get to the airport: Đã đến lúc tôi phải ra sân bay. o It's time (high time/about time) (for sb) did smt: đã đến lúc mà (thời gian đã trễ, mang tính giả định)
It's time I got to the airport
It's high time the city government did smt to stop the trafic jam.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thông tin 3500 từ tiếng anh việt thông dụng nhất khi khám chữa bệnh
- Thông tin 5 questions to ask before having penis surgery
- Thuốc Alcohol and Weight Gain
- Thuốc Antibiotic Prophylaxis of Surgical Site Infections
- Thuốc Avoid Weight Gain After the Wedding
- Thông tin Bran, soy help cut cholesterol
- Thông tin Các cụm từ nối mang tính quan hệ nhân quả trong tiếng Anh
- Thông tin Các dạng so sánh của tính từ và phó từ trong tiếng Anh
- Thông tin Các trợ động từ (Modal Auxiliaries) tiếng Anh
- Thông tin Cách dùng một số trợ động từ hình thái ở thời hiện tại tiếng Anh
- Thông tin Cách dùng much, many, a lot of và lots of, more và most, long và (for) a long time
- Thông tin Cách dùng should trong một số trường hợp cụ thể tiếng Anh
- Thông tin Cách làm bài trăc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh
- Thông tin Cách dùng giới từ tiếng Anh
- Thông tin Cách dùng một số cấu trúc P1, P2 tiếng Anh (làm gì, ước muốn)
- Thông tin Câu bị động (passive voice) trong tiếng Anh
- Thông tin Câu điều kiện trong tiếng Anh
- Thông tin Câu mệnh lệnh trong tiếng Anh
- Thông tin Câu phủ định (negation) trong tiếng Anh
- Thông tin Câu phức hợp và đại từ quan hệ trong tiếng Anh
- Thông tin Câu trực tiếp và câu gián tiếp trong tiếng Anh
- Thông tin Chuyển đổi vị trí tân ngữ trực tiếp và gián tiếp trong tiếng Anh
- Thông tin Coronary heart disease
- Thông tin Danh từ dùng làm tính từ và các dùng Enough
- Thông tin Đi trước đại từ tiếng Anh phải có một danh từ tương ứng
- Thông tin Động từ tiếng Anh (V ing, V ed) dùng làm tính từ
- Thông tin Dùng One và You trong tiếng Anh
- Thông tin Dùng trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ tiếng Anh (modal perfective)
- Thông tin Ebola virus disease Updated September 2014
- Thông tin Ebola Virus Infection
- Thông tin Erectile dysfunction? Try losing weight
- Thông tin Exercise at Work
- Thông tin Female condoms range from 'strange' to 'natural'
- Thông tin Heart-attack risk spikes after sex, exercise
- Thông tin How the human penis lost its spines
- Thông tin Japan nuclear health risks low, wont blow abroad
- Thông tin Khi phó từ tiếng Anh đứng đầu câu để nhấn mạnh
- Thông tin Ladies: 5 ways to feel sexy again
- Thông tin Liên từ (linking verb) trong tiếng Anh
- Thông tin Lối nói bao hàm (inclusive) trong tiếng Anh
- Thông tin Mẫu câu tiếng Anh dùng tại hiệu thuốc
- Thông tin Mẫu câu tiếng Anh dùng khi khám bệnh
- Thông tin Mẫu câu tiếng Anh dùng tại phòng khám mắt
- Thông tin Mẫu câu tiếng Anh dùng tại phòng khám nha khoa
- Thông tin Mẫu câu tiếng Anh về sức khỏe
- Thông tin Mệnh đề thể hiện sự nhượng bộ trong tiếng Anh
- Thông tin Một số cấu trúc cầu khiến (causative) trong tiếng Anh
- Thông tin Một số ngữ động từ tiếng Anh thường gặp trong chuyên y
- Thông tin Những động từ tiếng Anh dễ gây nhầm lẫn và đặc biệt
- Thông tin Những từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh
- Thông tin Rubella
- Thông tin Sexy anorexia Halloween costume controversy
- Thông tin Studies show dark chapter of medical research
- Thông tin dùng that trong tiếng Anh ngoài mệnh đề quan hệ
- Thông tin dùng tiếng Anh V ing, to verb để mở đầu một câu
- Thông tin dùng to know, to know how trong tiếng Anh
- Thông tin Survey documents teen condom use and U.S. sexual habits
- Thông tin Tính từ và phó từ trong tiếng Anh
- Thông tin Từ vựng Anh Việt vật dụng tại hiệu thuốc
- Thông tin Từ vựng Anh Việt về bệnh và vấn đề sức khỏe
- Thông tin Vision Impairment
- Thông tin Weight Loss for Teens
- Thông tin When a woman doesnt ant sex
- Thông tin X BODY, TRL enter collaboration to identify therapeutic target epitopes
- Thông tin Yoga helps addicts, homeless find peace