Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế, ban hành kèm theo Thông tư số 27//TT-BYT
Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế, ban hành kèm theo Thông tư số 27//TT-BYT ngày 18 tháng 9 năm 2013 của Bộ Y tế.
Danh mục vật tư y tế
|
TT |
Mã số theo nhóm |
Nhóm, loại vật tư y tế |
Đơn vị tính |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
N01.00.000 |
Nhóm 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương |
Không thanh | ||
|
N01.01.000 |
1.1 Bông | |||
|
1 |
N01.01.010 |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại |
Gram/kg/gói/cuộn | |
|
2 |
N01.01.020 |
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ |
Que/cái | |
|
N01.02.000 |
1.2 Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương | |||
|
3 |
N01.02.010 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong thăm khám, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm |
ml/lít | |
|
4 |
N01.02.020 |
Dung dịch rửa vết thương các loại |
ml/lít/chai | |
|
5 |
N01.02.030 |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ |
ml/lít | |
|
6 |
N01.02.040 |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh |
ml/lít | |
|
7 |
N01.02.050 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ |
ml/lít | |
|
N02.00.000 |
Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | |||
|
N02.01.000 |
2.1 Băng |
Không thanh toán riêng | ||
|
8 |
N02.01.010 |
Băng bột bó, vải/ tất lót bó bột các loại, các cỡ |
Cuộn | |
|
9 |
N02.01.020 |
Băng chun/ băng đàn hồi các loại, các cỡ |
Cuộn/miếng | |
|
10 |
N02.01.030 |
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ |
Cuộn | |
|
11 |
N02.01.040 |
Băng cuộn/ băng cá nhân các loại, các cỡ |
Cuộn/miếng | |
|
12 |
N02.01.050 |
Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vét loét các loại, các cỡ |
Cuộn/miếng | |
|
13 |
N02.01.060 |
Băng rốn |
Cuộn/miếng | |
|
14 |
N02.01.070 |
Băng vô trùng các loại, các cỡ |
Cuộn/miếng | |
|
N02.02.000 |
2.2 Băng dính |
Không thanh toán riêng | ||
|
15 |
N02.02.010 |
Băng dán mi các loại, các cỡ |
Miếng | |
|
16 |
N02.02.020 |
Băng dính các loại, các cỡ |
Cuộn/miếng | |
|
N02.03.000 |
2.3 Gạc, băng gạc điều trị các vết tổn thương | |||
|
17 |
N02.03.010 |
Gạc alginate các loại |
Miếng | |
|
18 |
N02.03.020 |
Gạc các loại, các cỡ |
Cuộn/gói/miếng | |
|
19 |
N02.03.030 |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu |
Miếng | |
|
20 |
N02.03.040 |
Gạc hydrocolloid các loại |
Miếng | |
|
21 |
N02.03.050 |
Gạc hydrogel các loại |
Miếng | |
|
22 |
N02.03.060 |
Gạc rốn |
Miếng | |
|
23 |
N02.03.070 |
Gạc than hoạt tính các loại (thấm hút, không thấm hút) |
Miếng | |
|
24 |
N02.03.080 |
Gạc xốp, miếng xốp (foam) các loại |
Miếng | |
|
25 |
N02.03.090 |
Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn |
Miếng | |
|
26 |
N02.03.100 |
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ |
Miếng | |
|
N02.04.000 |
2.4 Vật liệu cầm máu, điều trị các vết tổn thương | |||
|
27 |
N02.04.010 |
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè |
Chai/lọ | |
|
28 |
N02.04.020 |
Gạc cầm máu các loại |
Miếng | |
|
29 |
N02.04.030 |
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật |
Lọ/miếng/kit | |
|
30 |
N02.04.040 |
Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ |
Miếng/thỏi | |
|
31 |
N02.04.050 |
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal hemostatic, liotit) |
Miếng/thỏi/kit | |
|
32 |
N02.04.060 |
Vật liệu dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: Miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) |
Bộ | |
|
N03.00.000 |
Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và các vật tư y tế dùng trong chăm sóc người bệnh | |||
|
N03.01.000 |
3.1 Bơm tiêm | |||
|
33 |
N03.01.010 |
Bơm dùng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ |
Cái | |
|
34 |
N03.01.020 |
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ |
Cái | |
|
35 |
N03.01.030 |
Bơm tiêm áp lực các loại, các cỡ |
Cái | |
|
36 |
N03.01.040 |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động |
Cái | |
|
37 |
N03.01.050 |
Bơm tiêm dùng nhiều lần các loại, các cỡ |
Cái | |
|
38 |
N03.01.060 |
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ |
Cái | |
|
39 |
N03.01.070 |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ |
Cái | |
|
40 |
N03.01.080 |
Bơm tiêm máy bơm |
Cái | |
|
N03.02.000 |
3.2 Kim tiêm | |||
|
41 |
N03.02.010 |
Bút chích máu các loại |
Cái | |
|
42 |
N03.02.020 |
Kim cánh bướm các loại, các cỡ |
Cái | |
|
43 |
N03.02.030 |
Kim chích máu các loại |
Cái | |
|
44 |
N03.02.040 |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da |
Cái | |
|
45 |
N03.02.050 |
Kim lẩy da |
Cái | |
|
46 |
N03.02.060 |
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ |
Cái | |
|
47 |
N03.02.070 |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ |
Cái | |
|
48 |
N03.02.080 |
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ |
Cái | |
|
49 |
N03.02.090 |
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) |
Cái/ chiếc | |
|
N03.03.000 |
3.3 Kim chọc dò, sinh thiết và các loại kim khác | |||
|
50 |
N03.03.010 |
Kim chọc dò các loại, các cỡ |
Cái | |
|
51 |
N03.03.020 |
Kim chọc hút tế bào qua nội soi |
Cái | |
|
52 |
N03.03.030 |
Kim chọc hút tủy xương |
Cái | |
|
53 |
N03.03.040 |
Kim dẫn lưu các loại, các cỡ |
Cái | |
|
54 |
N03.03.050 |
Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CPV) |
Cái | |
|
55 |
N03.03.060 |
Kim dùng trong thiết bị dẫn sóng |
Cái | |
|
56 |
N03.03.070 |
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ |
Cái | |
|
57 |
N03.03.080 |
Kim lọc thận nhân tạo |
Cái | |
|
58 |
N03.03.090 |
Kim sinh thiết dùng một lần |
Cái | |
|
59 |
N03.03.100 |
Kim sinh thiết dùng nhiều lần |
Cái | |
|
60 |
N03.03.110 |
Kim sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần |
Cái | |
|
N03.04.000 |
3.4 Kim châm cứu |
Không thanh toán riêng | ||
|
61 |
N03.04.010 |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
Bộ/cái | |
|
N03.05.000 |
3.5 Dây truyền, dây dẫn | |||
|
62 |
N03.05.010 |
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) |
Bộ | |
|
63 |
N03.05.020 |
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) |
Bộ | |
|
64 |
N03.05.030 |
Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ |
Bộ | |
|
65 |
N03.05.040 |
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ |
Cái | |
|
66 |
N03.05.050 |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động |
Bộ | |
|
67 |
N03.05.060 |
Khóa đi kèm dây dẫn, dây truyền hoặc không đi kèm được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N03.06.000 |
3.6 Găng tay |
Không thanh toán riêng | ||
|
68 |
N03.06.010 |
Găng cao su các loại, các cỡ |
Đôi | |
|
69 |
N03.06.020 |
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ |
Đôi | |
|
70 |
N03.06.030 |
Găng tay dùng trong thăm khám các loại, các cỡ |
Đôi | |
|
71 |
N03.06.040 |
Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng, xét nghiệm các loại, các cỡ |
Đôi | |
|
72 |
N03.06.050 |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ |
Đôi | |
|
N03.07.000 |
3.7 Túi, lọ và các loại vật tư bao gói khác |
Không thanh toán riêng | ||
|
73 |
N03.07.010 |
Ống/ dây cho ăn các loại, các cỡ |
Cái/bộ | |
|
74 |
N03.07.020 |
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ |
Cái | |
|
75 |
N03.07.030 |
Túi, bao gói tiệt trùng các loại |
Cái | |
|
76 |
N03.07.040 |
Túi, lọ đựng thức ăn, đựng dung dịch nuôi dưỡng các loại, các cỡ |
Cái | |
|
77 |
N03.07.050 |
Túi, lọ đựng thức ăn, dung dịch nuôi dưỡng tĩnh mạch theo máy các loại, các cỡ |
Cái | |
|
78 |
N03.07.060 |
Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng/ đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ |
Cái | |
|
79 |
N03.07.070 |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N04.00.000 |
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter | |||
|
N04.01.000 |
4.1 Ống thông | |||
|
80 |
N04.01.010 |
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
81 |
N04.01.020 |
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ |
Cái | |
|
82 |
N04.01.030 |
Ống nội khí quản dùng một lần các loại, các cỡ |
Bộ | |
|
83 |
N04.01.040 |
Ống nội khí quản dùng nhiều lần các loại, các cỡ |
Bộ | |
|
84 |
N04.01.050 |
Ống nong thanh quản, khí quản các loại, các cỡ |
Cái | |
|
85 |
N04.01.060 |
Ống thở 2 nòng khí quản các loại, các cỡ |
Cái | |
|
86 |
N04.01.070 |
Ống thông khí hòm nhĩ |
Cái | |
|
87 |
N04.01.080 |
Ống (sonde) thở ô-xy CPAP 2 gọng |
Cái | |
|
88 |
N04.01.090 |
Thông (sonde) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N04.02.000 |
4.2 Ống dẫn lưu, ống hút | |||
|
89 |
N04.02.010 |
Bộ rửa dạ dày (loại dùng một lần) |
Bộ | |
|
90 |
N04.02.020 |
Ống (sonde) rửa dạ dày |
Cái | |
|
91 |
N04.02.030 |
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
92 |
N04.02.040 |
Ống dẫn lưu Kehr các cỡ |
Cái | |
|
93 |
N04.02.050 |
Ống hút thai |
Cái | |
|
94 |
N04.02.060 |
Ống, dây hút đờm, dịch, khí các loại, các cỡ |
Cái/bộ | |
|
95 |
N04.02.070 |
Ống/dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật |
Bộ | |
|
N04.03.000 |
4.3 Ống nối, dây nối, chạc nối | |||
|
96 |
N04.03.010 |
Bộ dây dẫn dịch vào khớp |
Bộ | |
|
97 |
N04.03.020 |
Bộ dây lọc máu, dây thẩm phân phúc mạc |
Bộ | |
|
98 |
N04.03.030 |
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần |
Bộ | |
|
99 |
N04.03.040 |
Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
100 |
N04.03.050 |
Chạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh học |
Bộ | |
|
101 |
N04.03.060 |
Đầu nối, ống nối titanium các loại, các cỡ |
Cái | |
|
102 |
N04.03.070 |
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo |
Bộ | |
|
103 |
N04.03.080 |
Ống Gone (thủy tinh) đặt lệ quản |
Bộ | |
|
104 |
N04.03.090 |
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong các thiết bị các loại, các cỡ |
Cái | |
|
105 |
N04.03.100 |
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N04.04.000 |
4.4 Catheter | |||
|
106 |
N04.04.010 |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
107 |
N04.04.020 |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
108 |
N04.04.030 |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N05.00.000 |
Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật |
Không thanh toán riêng | ||
|
N05.01.000 |
5.1 Kim khâu | |||
|
109 |
N05.01.010 |
Kim khâu các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N05.02.000 |
5.2 Chỉ khâu | |||
|
110 |
N05.02.010 |
Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo các loại |
Sợi/cuộn/tép | |
|
111 |
N05.02.020 |
Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ |
Sợi/cuộn/tép | |
|
112 |
N05.02.030 |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
Sợi/cuộn/tép | |
|
113 |
N05.02.040 |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
Sợi/tép | |
|
114 |
N05.02.050 |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
Sợi/cuộn/tép | |
|
115 |
N05.02.060 |
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ |
Sợi/cuộn/tép | |
|
116 |
N05.02.070 |
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật |
Sợi/cuộn/tép | |
|
117 |
N05.02.080 |
Vật liệu thay thế chỉ khâu các loại, các cỡ |
Miếng | |
|
N05.03.000 |
5.3 Dao phẫu thuật | |||
|
118 |
N05.03.010 |
Bản cực trung tính cho dao mổ điện dùng một lần |
Cái | |
|
119 |
N05.03.020 |
Các loại dao, lưỡi dao dùng trong phẫu thuật nội soi |
Cái | |
|
120 |
N05.03.030 |
Dao mổ liền cán dùng một lần các loại, các cỡ |
Cái | |
|
121 |
N05.03.040 |
Đầu/ lưỡi dao mổ điện, dao laser, dao siêu âm |
Cái | |
|
122 |
N05.03.050 |
Dây cưa dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại |
Sợi/dây | |
|
123 |
N05.03.060 |
Lưỡi bào, lưỡi cắt dùng trong nội soi khớp, cột sống |
Cái | |
|
124 |
N05.03.070 |
Lưỡi dao cắt mô |
Cái | |
|
125 |
N05.03.080 |
Lưỡi dao mổ dùng một lần các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N06.00.000 |
Nhóm 6. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo | |||
|
N06.01.000 |
6.1 Van nhân tạo | |||
|
126 |
N06.01.010 |
Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ |
Cái/đoạn | |
|
127 |
N06.01.020 |
Van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ |
Bộ | |
|
128 |
N06.01.030 |
Van tim nhân tạo, van động mạch nhân tạo |
Cái | |
|
129 |
N06.01.040 |
Vòng van tim nhân tạo |
Cái | |
|
N6.02.000 |
6.2 Giá đỡ | |||
|
130 |
N06.02.010 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N06.03.000 |
6.3 Thủy tinh thể nhân tạo | |||
|
131 |
N06.03.010 |
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) |
Cái | |
|
N06.04.000 |
6.4 Xương, sụn, khớp, gân nhân tạo | |||
|
132 |
N06.04.010 |
Chỏm xương nhân tạo các loại |
Bộ | |
|
133 |
N06.04.020 |
Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống |
Cái/miếng | |
|
134 |
N06.04.030 |
Gân nhân tạo |
Đoạn | |
|
135 |
N06.04.040 |
Gốm sinh học dùng thay thế xương các loại |
Cái | |
|
136 |
N06.04.050 |
Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại |
Bộ | |
|
137 |
N06.04.060 |
Sụn nhân tạo |
Đoạn/miếng | |
|
138 |
N06.04.070 |
Xương bảo quản/ sản phẩm sinh học thay thế xương |
Cái | |
|
139 |
N06.04.080 |
Xương con (dùng trong phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm) |
Cái | |
|
140 |
N06.04.090 |
Xương nhân tạo |
Đoạn/miếng | |
|
N06.05.000 |
6.5 Các loại miếng vá, mảnh ghép | |||
|
141 |
N06.05.010 |
Màng vá sinh học khác các loại |
Miếng | |
|
142 |
N06.05.020 |
Mảnh ghép thoát vị bẹn |
Cái | |
|
143 |
N06.05.030 |
Miếng vá khuyết sọ các loại, các cỡ |
Miếng | |
|
144 |
N06.05.040 |
Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ |
Miếng | |
|
N06.06.000 |
6.6 Các loại vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo khác | |||
|
145 |
N06.06.010 |
Các loại da dùng trong cấy ghép |
Tấm/miếng | |
|
146 |
N06.06.020 |
Các loại màng sinh học khác dùng trong điều trị |
Tấm/miếng | |
|
147 |
N06.06.030 |
Keo sinh học dùng trong điều trị |
Lọ/tuýp | |
|
148 |
N06.06.040 |
Màng ối các loại |
Tấm/miếng | |
|
149 |
N06.06.050 |
Màng tái tạo mô nhân tạo |
Cái/miếng | |
|
150 |
N06.06.060 |
Tế bào sừng/ tế bào sợi nuôi cấy dùng trong điều trị bỏng hay các tổn thương khác |
Tấm/miếng | |
|
N07.00.000 |
Nhóm 7. Các loại vật tư y tế dùng trong một số chuyên khoa | |||
|
N07.01.000 |
7.1 Tim mạch và X- quang can thiệp | |||
|
151 |
N07.01.010 |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch (IVUS) |
Bộ | |
|
152 |
N07.01.020 |
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim các loại, các cỡ |
Bộ | |
|
153 |
N07.01.030 |
Bộ điều trị nội mạch các loại, các cỡ, gồm: |
Bộ | |
|
+ Kim chọc | ||||
|
+ Dây dẫn | ||||
|
+ Catheter để luồn cáp quang | ||||
|
+ Dây đốt | ||||
|
154 |
N07.01.040 |
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch |
Bộ | |
|
155 |
N07.01.050 |
Bộ dụng cụ đặt stent graft |
Bộ | |
|
156 |
N07.01.060 |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF |
Bộ | |
|
157 |
N07.01.070 |
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ |
Bộ | |
|
158 |
N07.01.080 |
Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch |
Bộ | |
|
159 |
N07.01.090 |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành gồm: Dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire), dung dịch bôi trơn (lubricant rotaglide), đầu mũi khoan (rotalink burr), thiết bị đẩy và hệ thống khí nén (rotalink rotablator advancer) |
Bộ | |
|
160 |
N07.01.100 |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối (ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối…) |
Bộ | |
|
161 |
N07.01.110 |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (kim chọc, dây dẫn, ống có van đặt vào lòng mạch – introducer, sheat) |
Bộ | |
|
162 |
N07.01.120 |
Bộ dụng cụ nong van tim |
Bộ | |
|
163 |
N07.01.130 |
Bộ dụng cụ nút mạch |
Bộ | |
|
164 |
N07.01.140 |
Bộ dụng cụ thả coil |
Cái | |
|
165 |
N07.01.150 |
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực,…) |
Bộ | |
|
166 |
N07.01.160 |
Bộ dụng cụ thay van tim qua da |
Bộ | |
|
167 |
N07.01.170 |
Bộ dụng cụ thông tim chụp động mạch (động mạch vành và các động mạch khác) |
Bộ | |
|
168 |
N07.01.180 |
Bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim các loại |
Bộ | |
|
169 |
N07.01.190 |
Bộ thả dù các loại, các cỡ |
Bộ | |
|
170 |
N07.01.200 |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần |
Bộ | |
|
171 |
N07.01.210 |
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) dùng trong hồi sức cấp cứu các loại, các cỡ, gồm: |
Bộ | |
|
+ Phổi nhân tạo EBS | ||||
|
+ Dây dẫn, dây kết nối, chạc kết nối | ||||
|
+ Quả lọc | ||||
|
+ Bộ phận trao đổi nhiệt | ||||
|
172 |
N07.01.220 |
Bơm áp lực |
Cái | |
|
173 |
N07.01.230 |
Bơm áp lực cao |
Bộ | |
|
N03.01.080 |
Bơm tiêm máy bơm |
Cái | ||
|
174 |
N07.01.240 |
Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ |
Cái/bộ | |
|
N04.01.010 |
Ca-nuyn (cannula) tim, mạch các loại |
Cái | ||
|
175 |
N07.01.250 |
Dây bơm áp lực cao |
Cái | |
|
176 |
N07.01.260 |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) |
Bộ | |
|
177 |
N07.01.270 |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
178 |
N07.01.280 |
Dù (amplatzer) các loại |
Cái/bộ | |
|
179 |
N07.01.290 |
Dù bảo vệ chống tắc mạch (angiograt) hạ lưu động mạch vành |
Cái | |
|
180 |
N07.01.300 |
Dụng cụ cố định mạch vành |
Cái | |
|
181 |
N07.01.310 |
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) |
Cái | |
|
182 |
N07.01.320 |
Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal) |
Bộ | |
|
183 |
N07.01.330 |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ |
Cái | |
|
184 |
N07.01.340 |
Dụng cụ lấy mảng xơ vữa thành mạch |
Cái | |
|
185 |
N07.01.350 |
Dụng cụ thổi CO2 (blower) có đường bổ sung nước |
Cái | |
|
186 |
N07.01.360 |
Dụng cụ treo mỏm tim |
Cái | |
|
N06.02.010 |
Giá đỡ nội mạch (stent) các loại, các cỡ |
Cái | ||
|
187 |
N07.01.370 |
Keo nút mạch các loại (Onyx, Histoacryl..) |
Lọ/tuýp | |
|
188 |
N07.01.380 |
Kim hút khí gốc động mạch |
Cái | |
|
189 |
N07.01.390 |
Lưới lọc tĩnh mạch |
Cái | |
|
N06.01.010 |
Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ |
Cái/đoạn | ||
|
190 |
N07.01.400 |
Máy tạo nhịp (gồm: Máy, dây dẫn, kim thăm dò) |
Bộ | |
|
191 |
N07.01.410 |
Máy tạo nhịp có và không có phá rung cấy vào cơ thể (gồm máy và dây dẫn) |
Bộ | |
|
N06.05.040 |
Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ |
Miếng | ||
|
N04.04.020 |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
Cái | ||
|
192 |
N07.01.420 |
Shunt trong lòng động mạch vành |
Cái | |
|
N06.01.030 |
Van tim nhân tạo, van động mạch nhân tạo |
Cái | ||
|
193 |
N07.01.430 |
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,…) |
Miếng/thỏi/lọ | |
|
194 |
N07.01.440 |
Vật liệu nút mạch DC Bead điều trị ung thư gan |
Lọ | |
|
195 |
N07.01.450 |
Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel) |
Miếng | |
|
196 |
N07.01.460 |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N04.04.030 |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
Cái | ||
|
N06.01.040 |
Vòng van tim nhân tạo |
Cái | ||
|
197 |
N07.01.470 |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
N07.02.000 |
7.2 Lọc máu, lọc màng bụng | |||
|
198 |
N07.02.010 |
Bộ lọc màng bụng cấp cứu (dùng một lần) |
Bộ | |
|
199 |
N07.02.020 |
Bộ lọc màng bụng/ thẩm phân phúc mạc (gồm: Catheter chuyên dụng, đầu nối titanium, hệ thống dây nối) |
Bộ | |
|
200 |
N07.02.030 |
Bộ thay máu (dùng một lần) |
Bộ | |
|
201 |
N07.02.040 |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn |
Quả/bộ | |
|
202 |
N07.02.050 |
Quả lọc và hệ thống dây dẫn trong kỹ thuật hấp thụ phân tử liên tục |
Bộ | |
|
203 |
N07.02.060 |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục |
Quả/bộ | |
|
204 |
N07.02.070 |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) |
Bộ | |
|
205 |
N07.02.080 |
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ |
Quả | |
|
N07.03.000 |
7.3 Mắt, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt | |||
|
206 |
N07.03.010 |
Bộ cố định ngoài kiểu cọc ép răng dùng trong điều trị |
Bộ | |
|
207 |
N07.03.020 |
Bộ dao củng mạc các cỡ (dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, võng mạc) dùng một lần |
Bộ | |
|
208 |
N07.03.030 |
Bộ tiền phòng nhân tạo (dùng trong ghép giác mạc) |
Bộ | |
|
209 |
N07.03.040 |
Chất nhầy/ dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco |
Lọ/ống | |
|
210 |
N07.03.050 |
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt |
Lọ/ml | |
|
211 |
N07.03.060 |
Đầu cắt dịch kính (dùng một lần, nhiều lần) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
212 |
N07.03.070 |
Đầu cắt, nạo amidan nhanh, cắt cuốn mũi nhanh dùng một lần |
Cái | |
|
213 |
N07.03.080 |
Đầu đốt điện đông nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính các cỡ |
Cái | |
|
214 |
N07.03.090 |
Đầu kim Phaco các loại |
Chiếc | |
|
215 |
N07.03.100 |
Đầu lạnh đông củng mạc |
Chiếc | |
|
216 |
N07.03.110 |
Đầu lưỡi cắt dùng trong cắt thanh quản, hút nạo mũi xoang, nạo VA dùng 1 lần |
Cái | |
|
217 |
N07.03.120 |
Đầu Phaco tip |
Cái | |
|
218 |
N07.03.130 |
Dây cáp, đầu phát quang laser dùng trong phẫu thuật mắt |
Cái | |
|
219 |
N07.03.140 |
Đinh nước củng mạc các loại |
Chiếc | |
|
220 |
N07.03.150 |
Kéo nội nhãn |
Chiếc | |
|
221 |
N07.03.160 |
Kẹp bóc màng ngăn trong (dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, võng mạc) dùng 1 lần |
Cái | |
|
222 |
N07.03.170 |
Meroches mũi, tai, vách ngăn |
Cái | |
|
223 |
N07.03.180 |
Nam châm đặt trong nội nhãn |
Bộ | |
|
224 |
N07.03.190 |
Ống dẫn lưu/ dụng cụ thông áp lực nội nhãn dùng trong phẫu thuật Glôcôm (shunt/ express Glaucoma filtration device) |
Cái | |
|
N04.03.080 |
Ống Gone (thủy tinh) đặt lệ quản |
Bộ | ||
|
225 |
N07.03.200 |
Ống Silicon, dầu Silicon, đai Silicon, tấm Silicon dùng trong phẫu thuật mắt |
Cái/lọ | |
|
226 |
N07.03.210 |
Pince bóc màng (dùng một lần hoặc nhiều lần) trong phẫn thuật mắt |
Chiếc | |
|
N06.03.010 |
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) |
Cái | ||
|
N06.01.020 |
Van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ |
Bộ | ||
|
227 |
N07.03.220 |
Vòng căng bao thủy tinh thể |
Cái | |
|
N06.04.080 |
Xương con (dùng trong phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm) |
Cái | ||
|
N07.04.000 |
7.4 Tiêu hóa | |||
|
228 |
N07.04.010 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng dòng điện cao tần, gồm: |
Bộ | |
|
+ Bộ phẫu thuật trĩ (HCPT) | ||||
|
+ Kẹp cầm máu phẫu thuật trĩ | ||||
|
+ Dụng cụ đông ngưng | ||||
|
+ Bộ dây dẫn cao tần | ||||
|
229 |
N07.04.020 |
Bộ mở thông dạ dày qua da, gồm: |
Bộ | |
|
+ Kim chọc | ||||
|
+ Ống thông để nong | ||||
|
+ Dây gắn miếng cố định | ||||
|
230 |
N07.04.030 |
Bộ van nong hậu môn |
Bộ | |
|
231 |
N07.04.040 |
Dụng cụ (máy) cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo (bao gồm cả vòng/ băng ghim khâu kèm theo) |
Bộ | |
|
232 |
N07.04.050 |
Dụng cụ (máy) cắt, khâu nối tự động (bao gồm cả ghim khâu máy) |
Bộ | |
|
N06.02.010 |
Giá đỡ (stent) thực quản, ống dẫn mật các loại, các cỡ |
Cái | ||
|
233 |
N07.04.060 |
Lọng cắt polyp đại tràng, polyp trực tràng |
Cái | |
|
234 |
N07.04.070 |
Lưới điều trị thoát vị các loại |
Cái | |
|
235 |
N07.04.080 |
Troca nhựa (dùng một lần) dùng trong phẫu thuật nội soi tiêu hóa các cỡ |
Bộ/cái | |
|
N07.05.000 |
7.5 Tiết niệu | |||
|
236 |
N07.05.010 |
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối trong tiết niệu |
Cái | |
|
237 |
N07.05.020 |
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da, gồm: |
Bộ | |
|
+ Kim chọc | ||||
|
+ Ống thông để nong | ||||
|
+ Ống thông (sonde) J-J | ||||
|
+ Ống thông để đặt dẫn lưu ra ngoài | ||||
|
238 |
N07.05.030 |
Bộ dụng cụ dùng trong thẩm phân phúc mạc các loại |
Bộ | |
|
239 |
N07.05.040 |
Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da |
Bộ | |
|
240 |
N07.05.050 |
Bộ nong niệu quản bằng nhựa các loại |
Bộ | |
|
241 |
N07.05.060 |
Đầu dò tán sỏi niệu quản |
Cái | |
|
242 |
N07.05.070 |
Đầu tán sỏi, điện cực tán sỏi các loại |
Cái | |
|
243 |
N07.05.080 |
Dây cáp, đầu phát quang laser trong điều trị u xơ tuyến tiền liệt |
Cái | |
|
244 |
N07.05.090 |
Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt |
Cái | |
|
245 |
N07.05.100 |
Thông gió Dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản |
Cái | |
|
N07.06.000 |
7.6 Chấn thương, chỉnh hình | |||
|
246 |
N07.06.010 |
Áo bột, nẹp bột các loại |
Cái | |
|
247 |
N07.06.020 |
Áo chỉnh hình cột sống các loại, các cỡ |
Chiếc | |
|
248 |
N07.06.030 |
Bộ dụng cụ đổ xi măng (gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng) |
Bộ | |
|
N06.04.010 |
Chỏm xương nhân tạo các loại |
Bộ | ||
|
249 |
N07.06.040 |
Đinh, nẹp, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật xương các loại |
Cái/bộ | |
|
N06.04.020 |
Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống |
Cái/miếng | ||
|
N06.04.030 |
Gân nhân tạo |
Đoạn | ||
|
N06.04.040 |
Gốm sinh học dùng thay thế xương các loại |
Cái | ||
|
N06.04.050 |
Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại |
Bộ | ||
|
250 |
N07.06.050 |
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương – chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ |
Cái/bộ | |
|
N06.04.060 |
Sụn nhân tạo |
Đoạn/miếng | ||
|
251 |
N07.06.060 |
Thanh nâng ngực các loại, các cỡ |
Cái | |
|
252 |
N07.06.070 |
Xi-măng (cement) hóa học (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp) |
Gram/lọ | |
|
N06.04.070 |
Xương bảo quản/ sản phẩm sinh học thay thế xương |
Cái | ||
|
N06.04.090 |
Xương nhân tạo |
Đoạn/miếng | ||
|
N07.07.000 |
7.7 Huyết học, truyền máu | |||
|
253 |
N07.07.010 |
Bộ kít tách bạch cầu/ tách tiểu cầu/ huyết tương |
Bộ | |
|
254 |
N07.07.020 |
Bộ kít tách tế bào gốc |
Bộ | |
|
255 |
N07.07.030 |
Bộ kít xác định hòa hợp tổ chức |
Bộ | |
|
N07.02.030 |
Bộ thay máu (dùng một lần) |
Bộ | ||
|
256 |
N07.07.040 |
Phin lọc bạch cầu |
Cái | |
|
N08.00.000 |
Nhóm 8. Các loại vật tư y tế dùng trong chẩn đoán, điều trị khác | |||
|
257 |
N08.00.010 |
Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại |
Cái | |
|
258 |
N08.00.020 |
Băng ép tĩnh mạch |
Cái | |
|
259 |
N08.00.030 |
Băng keo thử nhiệt |
Cuộn | |
|
260 |
N08.00.040 |
Bao áp lực truyền dịch nhanh |
Cái | |
|
261 |
N08.00.050 |
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
Cái | |
|
262 |
N08.00.060 |
Bao bọc đầu thiết bị siêu âm các loại |
Cái | |
|
263 |
N08.00.070 |
Bao đo huyết áp sơ sinh/ người lớn dùng một lần |
Chiếc | |
|
264 |
N08.00.080 |
Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các tạng (gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu) |
Bộ | |
|
265 |
N08.00.090 |
Bộ đặt đường truyền hóa chất (kim chọc, ống thông, dây dẫn) |
Bộ | |
|
266 |
N08.00.100 |
Bộ đầu dò dùng một lần các loại |
Bộ | |
|
267 |
N08.00.110 |
Bộ đo áp lực nội sọ |
Bộ | |
|
268 |
N08.00.120 |
Bộ đo dung lượng khí/ bộ đo khí động mạch |
Bộ | |
|
269 |
N08.00.130 |
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u (gồm: Kim đốt nhiệt, dây nối, điện cực dán) |
Bộ | |
|
270 |
N08.00.140 |
Bộ mở khí quản các loại, các cỡ (dùng một lần) |
Bộ | |
|
271 |
N08.00.150 |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da |
Bộ | |
|
272 |
N08.00.160 |
Đầu đo SpO2 (sensor) dùng một lần |
Cái | |
|
273 |
N08.00.170 |
Đầu ánh sáng lạnh dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
Chiếc | |
|
274 |
N08.00.180 |
Đầu camera trong thủ thuật, phẫu thuật |
Bộ | |
|
275 |
N08.00.190 |
Đầu côn các loại, các cỡ |
Cái | |
|
276 |
N08.00.200 |
Đầu dây tán sỏi đường mật nội soi |
Cái | |
|
277 |
N08.00.210 |
Đầu đốt, dao hàn mạch các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
Chiếc | |
|
278 |
N08.00.220 |
Đầu kim rửa hút các loại (nhựa, dùng 1 lần) (dùng trong các phẫu thuật chuyên khoa) |
Cái | |
|
279 |
N08.00.230 |
Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome) |
Bộ | |
|
280 |
N08.00.240 |
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) |
Cái | |
|
281 |
N08.00.250 |
Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại |
Miếng | |
|
282 |
N08.00.260 |
Kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ |
Cái | |
|
283 |
N08.00.270 |
Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ |
Cái | |
|
284 |
N08.00.280 |
Kim chọc và sinh thiết xương các loại, các cỡ |
Cái | |
|
285 |
N08.00.290 |
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại |
Cái | |
|
286 |
N08.00.300 |
Máng đặt ống thông |
Cái | |
|
287 |
N08.00.310 |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ |
Cái/chiếc | |
|
288 |
N08.00.320 |
Miếng áp (opsite) các cỡ dùng trong phẫu thuật, thủ thuật |
Miếng | |
|
289 |
N08.00.330 |
Mũi khoan các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
Mũi | |
|
290 |
N08.00.340 |
Phin lọc khí các loại |
Cái | |
|
291 |
N08.00.350 |
Phin lọc vi khuẩn các loại |
Cái | |
|
292 |
N08.00.360 |
Stapler các loại dùng một lần trong phẫu thuật |
Bộ | |
|
293 |
N08.00.370 |
Tấm giữ nhiệt các loại |
Cái | |
|
N07.04.080 |
Troca nhựa dùng trong nội soi các cỡ |
Cái | ||
|
N09.00.000 |
Nhóm 9. Các loại vật tư y tế thay thế dùng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị |
Không thanh toán riêng | ||
|
294 |
N09.00.010 |
Bóng đèn hồng ngoại |
Chiếc | |
|
295 |
N09.00.020 |
Bóng đèn tử ngoại |
Chiếc | |
|
296 |
N09.00.030 |
Bóng phát tia máy xạ trị gia tốc |
Cái | |
|
297 |
N09.00.040 |
Bút phóng xạ đánh dấu chụp SPECT (pen point marker) |
Cái | |
|
N08.00.310 |
Mặt nạ dùng trong xạ trị |
Cái | ||
|
298 |
N09.00.060 |
Phantom |
Bộ | |
|
299 |
N09.00.070 |
Tấm cố định phần thân dùng trong xạ trị gia tốc |
Cái |
Chú ý:
- Các nhóm hay tiểu nhóm có ghi chú "Không thanh toán riêng" thì Quỹ bảo hiểm y tế không thanh toán riêng đối với tất cả các loại vật tư y tế thuộc nhóm hay tiểu nhóm này vì đã được tính và thanh toán theo giá ngày giường hoặc theo giá dịch vụ kỹ thuật.
- Đối với các vật tư y tế thuộc nhóm khác còn lại thì thực hiện thanh toán theo nguyên tắc và hướng dẫn quy định tại Điều 3 của Thông tư.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thông tin Bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp
- Thông tin Cấp chứng chỉ hành nghề và giấy phép cho cơ sở khám chữa bệnh
- Thông tin Chẩn đoán và điều trị bệnh do vi rút Corona mới
- Thông tin Chẩn đoán và điều trị bệnh tay chân miệng của bộ y tế
- Thông tin Chẩn đoán và điều trị Hội chứng viêm da dày sừng bàn tay, bàn chân
- Thông tin Chẩn đoán và điều trị Rubella
- Thông tin Chẩn đoán và điều trị viêm gan vi rút C
- Thông tin Chẩn đoán và xử trí bệnh viêm não cấp do vi rút ở trẻ em
- Thông tin Chẩn đoán, điều trị sốt Dengue và sốt xuất huyết Dengue
- Thông tin Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh sốt rét
- Thông tin Chẩn đoán, xử trí và phòng lây nhiễm viêm phổi do vi rút
- Thông tin Chỉ thị an toàn tiêm chủng và giám sát phản ứng sau tiêm chủng
- Thông tin Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh sán lá gan lớn ở người của bộ y tế
- Thông tin Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị cúm mùa của bộ y tế
- Thông tin Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị ngộ độc chì của bộ y tế
- Thông tin Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị bệnh sởi của bộ y tế
- Thông tin Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh lao
- Thông tin Hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc
- Thông tin Hướng dẫn thực hiện pháp lệnh hành nghề y, dược cổ truyền tư nhân
- Thông tin Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm y tế
- Thông tin Phác đồ điều trị bệnh do virus Ebola của Bộ Y tế
- Thông tin Quy định chức năng, nhiệm vụ khoa y, dược cổ truyền trong bệnh viện nhà nước
- Thông tin Quy định đánh giá công tác y tế tại các cơ sở giáo dục mầm non
- Thông tin Quy định về ứng xử của công chức, viên chức làm việc tại các cơ sở y tế
- Thông tin Quyết định Quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai
- Thông tin Quyết định về việc phê duyệt danh mục dự án do tổ chức y tế thế giới tài trợ
- Thông tin Thông tư ban hành danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng
- Thông tin Thông tư ban hành danh mục thuốc không kê đơn
- Thông tin Thông tư hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm
- Thông tin Thông tư hướng dẫn ký khám và điều trị bệnh ban đầu và chuyển bảo hiểm y tế
- Thông tin Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế
- Thông tin Thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 09,2009 hướng dẫn thực hiện Bảo hiểm y tế
- Thông tin Thông tư quy định về khám và điều trị bệnh nhân đạo
- Thông tin Thông tư về bảo hiểm y tế cho người lao động trong quân đội và thân nhân
- Thông tin Thông tư về bảo hiểm y tế cho người trong tổ chức cơ yếu và thân nhân
- Thông tin Thông tư về thanh toán khám chữa bệnh cho tai nạn giao thông
- Thông tin Thông tư về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và dùng phí cấp lại và đổi thẻ bảo hiểm y tế