Direxiode
Direxiode! Điều trị không thể thiếu việc bù nước nếu cần thiết. Lượng nước bù và đường dùng (uống, tiêm tĩnh mạch) tùy thuộc mức độ tiêu chảy, tuổi và tình trạng của bệnh nhân.
Dạng thuốc
Viên nén: Hộp 100 viên.
Thành phần
Mỗi 1 viên:
Diiodohydroxyquinoléine 210mg.
Saccharose.
Chỉ định sử dụng
Bệnh lỵ amib đường ruột: Bổ sung thuốc diệt amib ở mô trong bệnh lỵ amib, hoặc dùng đơn thuần đối với người lành mạnh có amib trong lòng ruột.
Được đề nghị trong điều trị bệnh tiêu chảy cấp tính nghi do nhiễm khuẩn, không có hiện tượng xâm lấn (suy giảm tổng trạng, sốt, các dấu hiệu nhiễm trùng - nhiễm độc...).
Chống chỉ định
Cường giáp.
Viêm da đầu chi do bệnh ruột. Không dung nạp iode.
Trẻ còn bú.
Có thai.
Không dùng cho phụ nữ mang thai.
Chú ý
Điều trị không thể thiếu việc bù nước nếu cần thiết. Lượng nước bù và đường dùng (uống, tiêm tĩnh mạch) tùy thuộc mức độ tiêu chảy, tuổi và tình trạng của bệnh nhân. Trường hợp tiêu chảy nhiễm trùng có biểu hiện lâm sàng của hiện tượng xâm lấn phải dùng kháng sinh khuếch tán tốt.
Không điều trị kéo dài. Có thể gây chọn lựa chủng vi khuẩn đề kháng đa kháng sinh và có nguy cơ bị bội nhiễm.
Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc
Khi sử dụng hydroxyquinoléine hoặc clioquinol lâu dài và với liều cao: Viêm tủy bán cấp, bệnh thần kinh ngoại biên, bệnh thần kinh thị giác đã được ghi nhận.
Liên quan đến sự hiện diện của iode trong công thức của hoạt chất: Rối loạn tuyến giáp kèm theo bướu hoặc cường giáp do quá tải iode , phát ban ngoài da dạng mụn. Nôn mửa, đau dạ dày, phản ứng quá mẫn.
Thuốc có chứa iode (134 mg/viên), có thể làm thay đổi kết quả một số test sinh học về tuyến giáp trong thời gian dài (đến 6 tháng).
Liều lượng và cách dùng
Tiêu chảy
Người lớn: 2-3 viên/ngày, chia làm 2 hoặc 3 lần, trong tối đa 7 ngày.
Trẻ em trên 30 tháng tuổi: 5-10 mg/kg/ngày, chia làm 3 hoặc 4 lần.
Bệnh lỵ amib đường ruột
Người lớn: 2-3 viên, 3 lần/ngày, trong 20 ngày.
Trẻ em trên 30 tháng tuổi: 5-10 mg/kg/ngày, chia làm 3 hoặc 4 lần.
Trường hợp sử dụng quá liều và cách xử trí
Trường hợp ngộ độc cấp: Đau bụng, tiêu chảy, đau đầu, sốt và lạnh run.
Điều trị triệu chứng và méthémoglobinémie.
Rửa dạ dày.
Hùng John - lớp định hướng nhi đại học y Hà nội - thành viên thongtinthuoc.netCó thể bạn quan tâm
- Thông tin D. T. Vax
- Thông tin Dacarbazin
- Thông tin Dactinomycin
- Thông tin Daflon
- Thông tin Daivonex
- Thông tin Dalteparin
- Thông tin Dantrolen Natri
- Thông tin Danzen
- Thông tin Dapson
- Thông tin Daunorubicin (Daunomycin)
- Thông tin Debridat
- Thông tin Decaquinon
- Thông tin Decolgen Forte, Liquide
- Thông tin Decolsin
- Thông tin Decontractyl
- Thông tin Dectancyl
- Thông tin Deep Heat Rub Plus
- Thông tin Deferoxamin
- Thông tin Dehydroemetin
- Thông tin Depakine
- Thông tin Depamide
- Thông tin Depersolon
- Thông tin Desmopressin
- Thông tin Dexambutol INH
- Thông tin Dexamethasone
- Thông tin Dextran
- Thông tin Dextran 40
- Thông tin Dextran 70
- Thông tin Dextromethorphan
- Thông tin Dextropropoxyphen
- Thông tin Di Antalvic
- Thông tin Diamicron
- Thông tin Diamicron MR
- Thông tin Diane
- Thông tin Diaphyllin
- Thông tin Diarsed
- Thông tin Diatrizoat
- Thông tin Diazepam
- Thông tin Dicloberl
- Thông tin Diclofenac
- Thông tin Dicynone
- Thông tin Diethylcarbamazin
- Thông tin Differin Gel
- Thông tin Diflucan, Triflucan
- Thông tin Diflunisal
- Thông tin Digitoxin
- Thông tin Digoxin
- Thông tin Digoxine Nativelle
- Thông tin Dihydroergotamin
- Thông tin Dilatrend
- Thông tin Diloxanid
- Thông tin Diltiazem
- Thông tin Dimercaprol
- Thông tin Dinatri Calci Edetat
- Thông tin Diphenhydramin
- Thông tin Diphtheria antitoxin
- Thông tin Dipivefrin
- Thông tin Diprogenta
- Thông tin Diprosalic
- Thông tin Diprospan Injection
- Thông tin Dipyridamol
- Thông tin Disopyramid
- Thông tin Disulfiram
- Thông tin Dithranol
- Thông tin Dobutamin
- Thông tin Dobutamine Injection Abbott
- Thông tin Dobutrex
- Thông tin Dodecavit
- Thông tin Dogmatil
- Thông tin Dolargan
- Thông tin Dolfenal
- Thông tin Domperidon
- Thông tin Dopamin
- Thông tin Doxazosin
- Thông tin Doxepin
- Thông tin Doxorubicin
- Thông tin Doxycyclin
- Thông tin Driptane
- Thông tin Duofilm
- Thông tin Duphalac
- Thông tin Duphaston
- Thông tin Duralyn CR
- Thông tin Durasal CR
- Thông tin Duspatalin
- Thông tin Duxil
- Thông tin Dyskinebyl
- Mục lục các thuốc theo vần D