Nizoral Dầu gội
Dầu gội Nizoral có hoạt tính kháng nấm mạnh đối với các vi nấm ngoài da dermatophyte và vi nấm men kể cả chủng vi nấm Pityrosporum.
Dạng thuốc và hàm lượng
Dầu gội 2 %: Gói 6 ml, hộp 50 gói, chai 50 ml, chai 100 ml.
Thành phần
Mỗi 100g: Kétoconazole 2g.
Tác dụng của thuốc
Dầu gội Nizoral có hoạt tính kháng nấm mạnh đối với các vi nấm ngoài da dermatophyte và vi nấm men kể cả chủng vi nấm Pityrosporum. Dầu gội Nizoral nhanh chóng làm giảm triệu chứng bong vảy và ngứa trong bệnh lý viêm da tiết bã (seborrheic dermatitis), gàu (pityriasis capitis), và lang ben (pityriasis versicolor).
Chỉ định sử dụng
Dầu gội Nizoral được chỉ định để điều trị và dự phòng viêm da tiết bã ở da đầu và đường chân tóc, gàu và lang ben trong đó có liên quan đến chủng vi nấm men Pityrosporum.
Chống chỉ định khi sử dụng
Quá mẫn với các thành phần của dầu gội.
Lưu ý và cẩn trọng khi sử dụng
Kích ứng da có thể xảy ra Khi sử dụng dầu gội Nizoral ngay sau một đợt điều trị tại chỗ kéo dài bằng corticosteroid tại cùng vị trí. Vì vậy cần chờ 2 tuần kể từ khi ngừng dùng corticosteroid tại chỗ rồi mới bắt đầu dùng dầu gội Nizoral.
Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc
Kích ứng đã được báo cáo nhưng rất hiếm gặp.
Liều lượng, cách dùng
Gội tóc và vùng da nhiễm bệnh bằng dầu gội Nizoral. Để cho dầu gội tiếp xúc với tóc và da đầu 3-5 phút trước khi xả nước.
Viêm da tiết bã và gàu: Dùng dầu gội Nizoral mỗi tuần hai lần trong 2-4 tuần. Lang ben: Dùng dầu gội Nizoral mỗi ngày một lần trong tối đa 5 ngày.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thông tin Natri (sodium) bicarbonate
- Thông tin Natri (sodium) picosulfat
- Thuốc Aluminium (nhôm) hydroxide
- Thuốc Aluminium (nhôm) phosphate
- Mục lục các thuốc theo vần N
- Thông tin Naclof
- Thông tin Nadolol
- Thông tin Nalidixic acid
- Thông tin Naloxon
- Thông tin Nasonex
- Thông tin Natri (sodium) chlorid
- Thông tin Natri (sodium) nitrit
- Thông tin Natri (sodium) nitroprussid
- Thông tin Natrilix SR
- Thông tin Nautamine
- Thông tin Neo Pyrazon
- Thông tin Neomycin
- Thông tin Neopeptine
- Thông tin Neostigmin (synstigmine)
- Thông tin Neoxidil
- Thông tin Netromycin IM,IV
- Thông tin Neupogen
- Thông tin Nicardipin
- Thông tin Niclosamid
- Thông tin Nicotinamid (vitamin PP)
- Thông tin Nifedipine
- Thông tin Nimodipin
- Thông tin Nimotop
- Thông tin Nissel
- Thông tin Nitrofurantoin
- Thông tin Nizoral Cream
- Thông tin Nizoral viên
- Thông tin No Spa
- Thông tin Nootropyl
- Thông tin Noradrenalin (norepinephrine)
- Thông tin Norethisterone
- Thông tin Norfloxacin
- Thông tin Novalgine
- Thông tin Novobedouze dix mile
- Thông tin Nuril
- Thông tin Nutrisol S
- Thông tin Nutroplex
- Thông tin Nyolol
- Thông tin Nystatin
- Thông tin Podophyllum resin (nhựa)