Ý nghĩa chỉ số tinh dịch đồ trong vô sinh nam
< 50% tinh trùng di động về phía trước (loại a và b) và < 20% tinh trùng loại a: Suy nhược tinh trùng. < 30% tinh trùng có hình dạng bình thường: dị dạng tinh trùng.
Đánh giá số lượng, chất lượng tinh trùng, chẩn đoán vô sinh (đối chiếu tinh dịch đồ bình thường).
Có tình trạng bất bình thường, có thể liên quan đến khả năng sinh sản khi:
20 triệu tinh trùng: Giảm tinh trùng.
1 triệu tinh trùng: Ẩn tinh trùng.
> 250 triệu tinh trùng: Đa tinh trùng.
50% tinh trùng di động về phía trước (loại a và b) và < 20% tinh trùng loại a: Suy nhược tinh trùng.
30% tinh trùng có hình dạng bình thường: Dị dạng tinh trùng.
Không có tinh trùng trong tinh dịch: Không có tinh trùng.
Thể tích tinh dịch < 2mL: Ít tinh dịch.
Thể tích tinh dịch > 6mL: Nhiều tinh dịch.
Không có tinh dịch: Không có phóng tinh.
Có hồng cầu trong tinh dịch: Tinh dịch có máu.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thông tin về Ý nghĩa lâm sàng chỉ số xét nghiệm huyết học (máu)
- Thông tin về Ý nghĩa lâm sàng chỉ số xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
- Thông tin về Ý nghĩa lâm sàng chỉ số xét nghiệm y học
- Thông tin về Ý nghĩa nhuộm hóa học tế bào
- Thông tin về Ý nghĩa xét nghiệm các emzym chống ô xy hóa
- Thông tin về Ý nghĩa xét nghiệm chẩn đoán bệnh khớp
- Thông tin về Ý nghĩa xét nghiệm dấu ấn ung thư và bệnh xã hội
- Thông tin về Ý nghĩa xét nghiệm tế bào, mô bệnh học, hormon
- Thông tin về Ý nghĩa xét nghiệm vi sinh, vi rus, vi khuẩn
- Thông tin về Ý nghĩa xét nghiệm viêm gan