TRA CỨU THÔNG TIN DƯỢC TÍNH THUỐC ↑

Ý nghĩa xét nghiệm tế bào, mô bệnh học, hormon


Xác định các rối loạn về hormon sinh dục và giới tính trong các trường hợp như: thiểu năng tinh hoàn, u nang tinh hoàn, thiểu năng buồng trứng, thiểu năng nhau thai, buồng trứng không phát triển, bế kinh do u nang nội tiết.

Tế bào học

Hạch đồ.

Các khối u.

Các loại dịch (dịch màng phổi, ổ bụng, khớp, dịch âm đạo, cổ tử cung).

Chẩn đoán viêm nhiễm, ung thư, u lành tính.

Mô bệnh học

Làm với tất cả các tổ chức: Hạch, vú, tuyến giáp, dạ dày, xương, các tổ chức khác...

Chẩn đoán viêm nhiễm, ung thư, u lành tính? K (ung thư) tế bào gan nguyên phát, K tế bào mầm.

Hormon tuyến giáp

T3.

Free T3.

T4.

Free T4.

TSH.

TPO.

Anti TPO.

TG.

Anti TG.

Chẩn đoán chức năng tuyến giáp

Tăng trong cường giáp (Basedow), bướu giáp độc.

Giảm trong nhược giáp, người lớn nhược giáp bẩm sinh, bướu cổ đơn thuần: T3, T4.

Bình thường.

Hormon sinh dục

LH.

Estradion.

Corticoid.

Testosteron.

Progesteron.

Androstenedion.

Xác định các rối loạn về hormon sinh dục và giới tính trong các trường hợp như: Thiểu năng tinh hoàn, u nang tinh hoàn, thiểu năng buồng trứng, thiểu năng nhau thai, buồng trứng không phát triển, bế kinh do u nang nội tiết.

Van love - thành viên thongtinthuoc.net - lớp siêu âm đại học y Phạm Ngọc Thạch TP.HCM dịch thuật

Có thể bạn quan tâm