Efferalgan
Efferalgan! Paracetamol được chuyển hóa theo 2 đường và được đào thải trong nước tiểu dưới dạng liên hợp glucuronic (60-80%) và liên hợp sulfonic (20-30%), và dưới 5% dưới dạng không đổi.
Dạng thuốc
Viên nén sủi bọt dễ bẻ 500 mg: Vỉ 4 viên, hộp 4 vỉ.
Dung dịch uống 150 mg/5 ml: Lọ 90 ml.
Bột pha dung dịch uống 150 mg: Hộp 12 gói.
Bột pha dung dịch uống 80 mg: Hộp 12 gói.
Tọa dược 300 mg: Hộp 10 viên.
Tọa dược 150 mg: Hộp 10 viên.
Tọa dược 80 mg: Hộp 10 viên.
Thành phần
Mỗi 1 viên sủi bọt
Paracétamol 500mg.
Na: 412,4 mg hoặc 17,9mEq.
Mỗi 1 muỗng lường 5 ml
Paracétamol 150mg.
Mỗi 1 gói bột dùng cho trẻ nhỏ
Paracétamol 150mg.
Mỗi 1 gói bột dùng cho trẻ nhũ nhi
Paracétamol 80mg.
Mỗi 1 tọa dược dùng cho trẻ lớn
Paracétamol 300mg.
Mỗi 1 tọa dược dùng cho trẻ nhỏ
Paracétamol 150mg.
Mỗi 1 tọa dược dùng cho trẻ nhũ nhi
Paracétamol 80mg.
Dược lực học của thuốc
Giảm đau, hạ sốt.
Đặc điểm dược động học
Hấp thu
Dạng uống được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn. Dạng tọa dược được hấp thu kéo dài. Sinh khả dụng của cả hai dạng tương đương nhau. Thuốc được phân phối nhanh trong môi trường lỏng. Liên kết yếu với protéine huyết tương. Thời gian bán hủy trong huyết tương từ 2 đến 2 giờ 30 đối với dạng uống và từ 4 đến 5 giờ đối với dạng tọa dược. Nồng độ tối đa trong huyết tương đạt được sau 30 đến 60 phút đối với dạng uống và sau 2 đến 3 giờ đối với dạng tọa dược.
Chuyển hóa ở gan
Paracetamol được chuyển hóa theo 2 đường và được đào thải trong nước tiểu dưới dạng liên hợp glucuronic (60-80%) và liên hợp sulfonic (20-30%), và dưới 5% dưới dạng không đổi. Một phần nhỏ (< 4%) được chuyển hóa dưới tác dụng của cytochrome P450 thành chất chuyển hóa, chất này sau đó được khử độc nhanh chóng bởi glutathion. Trường hợp ngộ độc do dùng liều cao, lượng chất chuyển hóa này tăng lên.
Chỉ định sử dụng
Điều trị triệu chứng các bệnh gây đau và/hoặc sốt.
Chống chỉ định khi sử dụng
Quá mẫn cảm với paracétamol.
Suy tế bào gan.
Lưu ý và cẩn trọng khi sử dụng
Ở trẻ em dùng liều 60 mg/kg/ngày, paracetamol chỉ dùng phối hợp một thuốc hạ sốt khi thuốc không có hiệu quả này.
Khi phải theo chế độ ăn nhạt, lưu ý đến lượng sodium có trong thuốc.
Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc
Vài trường hợp dị ứng: Phát ban ngoài da với hồng ban hoặc mề đay. Hiếm khi giảm tiểu cầu.
Liều lượng
Các lần dùng thuốc nên cách nhau ít nhất 4 giờ.
Liều thông thường
Người lớn: 0,5-1 g, 3 lần/ngày. Không dùng quá 3 g/ngày.
Trẻ nhỏ: 60 mg/kg/24 giờ, chia làm 4-6 lần/ngày.
Tổng liều hàng ngày không được vượt quá 80 mg/kg/ngày cho trẻ dưới 37 kg. Suy thận nặng (thanh thải cr atinine dưới 10 ml/phút): Cách khoảng các lần dùng thuốc ít nhất 8 giờ.
Trường hợp quá liều, quên liều và cách xử trí
Triệu chứng và dấu hiệu nhận biết
Buồn nôn, ói mửa, chán ăn, xanh xao, đau bụng.
Dùng liều quá cao, trên 10 g ở người lớn (liều thấp hơn ở người nghiện rượu) và trên 150 mg/kg ở trẻ em, dùng một liều, có thể gây phân hủy tế bào gan đưa đến hoại tử hoàn toàn và không hồi phục, nhiễm toan chuyển hóa, bệnh lý não dẫn đến hôn mê hoặc tử vong.
Xử trí cấp cứu
Chuyển ngay đến bệnh viện.
Rửa dạ dày để loại trừ ngay thuốc đã uống.
Dùng càng sớm càng tốt chất giải độc N- acétylcystéine uống hoặc tiêm tĩnh mạch.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thông tin Ecazide
- Thông tin Econazole
- Thông tin Ednyt
- Thông tin Efferalgan Codein
- Thông tin Effferalgan Vitamine C
- Thông tin Elomet
- Thông tin Enalapril
- Thông tin Enantone LP
- Thông tin Endoxan
- Thông tin Enervon C
- Thông tin Engerix B
- Thông tin Enhancin
- Thông tin Enterogermina
- Thông tin Ephedrine
- Thông tin Epinephrin (Adrenalin)
- Thông tin Epivir
- Thông tin Ercefuryl
- Thông tin Ergometrin (Ergonovin)
- Thông tin Ergotamin Tartrat
- Thông tin Erylik
- Thông tin Erythrogel (eryacne)
- Thông tin Erythromycin
- Thông tin Erythropoietin
- Thông tin Esorid
- Thông tin Estradiol
- Thông tin Estramustin phosphat
- Thông tin Estriol
- Thông tin Estrogen
- Thông tin Estrone (foliculin)
- Thông tin Etamsylat
- Thông tin Ethambutol
- Thông tin Ether
- Thông tin Ethinylestradiol
- Thông tin Ethionamid
- Thông tin Ethosuximid
- Thông tin Etidronat dinatri
- Thông tin Etomidate Lipuro
- Thông tin Etoposid
- Thông tin Eumovate
- Thông tin Eurax
- Thông tin Exforge
- Thông tin Exomuc
- Thông tin Extra Deep Heat
- Mục lục các thuốc theo vần E