Enterogermina
Ðiều trị hỗ trợ để phục hồi hệ khuẩn chí đường ruột bị ảnh hưởng Khi sử dụng thuốc kháng sinh hoặc hóa trị.
Xuất xứ
Pháp
Quy cách
Hộp/20 ống bẻ uống. Viên nang.
Thành phần
Thành phần: Bacillus Clausii.
Chỉ định sử dụng
Ðiều trị & phòng ngừa rối loạn khuẩn chí đường ruột & bệnh lý kém hấp thu vitamin nội sinh.
Ðiều trị hỗ trợ để phục hồi hệ khuẩn chí đường ruột bị ảnh hưởng Khi sử dụng thuốc kháng sinh hoặc hóa trị.
Chống chỉ định khi sử dụng
Chống chỉ định: Dị ứng với thành phần thuốc.
Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc
Không có tác dụng phụ nào được biết đến Khi sử dụng Enterogermina.
Liều lượng
Người lớn: 2 - 3 ống/ngày.
Trẻ nhỏ: 1 - 2 ống/ngày.
Trẻ nhỏ: 1 - 2 ống/ngày.
Uống thuốc cách nhau khoảng 3 - 4 giờ đồng hồ, hoà thuốc trong ống với nước đường, sữa, trà hoặc nước cam.
Lưu ý và cẩn trọng khi sử dụng
Khi đang điều trị thuốc kháng sinh, nên uống thuốc này xen kẽ vào các khoảng thời gian dùng kháng sinh.
Không ảnh hưởng đến phụ nữ có thai, cho con bú hoặc người vận hành máy móc, lái tàu xe.
Hoạt chất
Bào tử Bacillus clausii kháng đa kháng sinh.
Cách dùng
Hỗn dịch uống: có thể hòa thuốc trong ống với nước đường, sữa, trà hoặc nước cam. Lắc lo thuốc trước Khi sử dụng.
Viên nang: nuốt trọn viên thuốc với một ít nước hoặc thức uống khác.
Enterogermina 2 billion cells/5 mL x 20 ống
Van love - thành viên thongtinthuoc.net - lớp siêu âm đại học y Phạm Ngọc Thạch TP.HCM dịch thuậtCó thể bạn quan tâm
- Thông tin Ecazide
- Thông tin Econazole
- Thông tin Ednyt
- Thông tin Efferalgan
- Thông tin Efferalgan Codein
- Thông tin Effferalgan Vitamine C
- Thông tin Elomet
- Thông tin Enalapril
- Thông tin Enantone LP
- Thông tin Endoxan
- Thông tin Enervon C
- Thông tin Engerix B
- Thông tin Enhancin
- Thông tin Ephedrine
- Thông tin Epinephrin (Adrenalin)
- Thông tin Epivir
- Thông tin Ercefuryl
- Thông tin Ergometrin (Ergonovin)
- Thông tin Ergotamin Tartrat
- Thông tin Erylik
- Thông tin Erythrogel (eryacne)
- Thông tin Erythromycin
- Thông tin Erythropoietin
- Thông tin Esorid
- Thông tin Estradiol
- Thông tin Estramustin phosphat
- Thông tin Estriol
- Thông tin Estrogen
- Thông tin Estrone (foliculin)
- Thông tin Etamsylat
- Thông tin Ethambutol
- Thông tin Ether
- Thông tin Ethinylestradiol
- Thông tin Ethionamid
- Thông tin Ethosuximid
- Thông tin Etidronat dinatri
- Thông tin Etomidate Lipuro
- Thông tin Etoposid
- Thông tin Eumovate
- Thông tin Eurax
- Thông tin Exforge
- Thông tin Exomuc
- Thông tin Extra Deep Heat
- Mục lục các thuốc theo vần E