Fortrans
Fortrans! Thuốc được dùng ở dạng dung dịch uống, pha với một lượng nước nhiều, gây tiêu chảy đảm bảo tháo rỗng đại tràng.
Dạng thuốc
Bột pha dung dịch uống: Hộp 4 gói, hộp 50 gói.
Thành phần
Mỗi 1 gói:
|
Macrogol 4000 |
64 g |
|
Sodium sulfate khan |
5,7 g |
|
Bicarbonate sodium |
1,68 g |
|
Sodium chlorure |
1,46 g |
|
Potassium chlorure |
0,75 g |
Tádược: Saccharine sodium, hương vị trái cây.
Dược lực học của thuốc
Thuốc được dùng ở dạng dung dịch uống, pha với một lượng nước nhiều, gây tiêu chảy đảm bảo tháo rỗng đại tràng.
Đặc điểm dược động học
Chất Macrogol 4000 (Polyethyleneglycol 4000) trong công thức không được hấp thu. Chất điện giải trong công thức làm cho dung dịch uống vào không gây trao đổi điện giải giữa ruột và huyết thanh.
Chỉ định sử dụng
Rửa đại tràng, chuẩn bị cho:
Các thăm dò về nội soi, X quang.
Phẫu thuật đại tràng.
Chống chỉ định khi sử dụng
Tổng trạng suy yếu như: Tình trạng mất nước hay suy tim nặng.
Bệnh đại tràng làm cho niêm mạc ruột suy yếu nặng, ung thư đại tràng tiến triển.
Tắc ruột hay liệt ruột.
Chống chỉ định ở trẻ em do chưa có kết quả nghiên cứu thích hợp.
Lưu ý và cẩn trọng khi sử dụng
Ở người già tổng trạng suy yếu, chỉ nên dùng khi có sự theo dõi của Bác sĩ.
Tương tác
Tiêu chảy do uống Fortrans có thể gây rối loạn hấp thu đáng kể những thuốc uống cùng lúc.
Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc
Buồn nôn và nôn có thể xảy ra lúc mới bắt đầu uống thuốc, sẽ giảm đi khi tiếp tục uống thuốc. Đôi khi có cảm giác chướng bụng.
Liều lượng
Liều lượng
Mỗi gói được hòa tan trong 1 lít nước. Số lượng dịch cần thiết để gây tiêu chảy nước trong là 3 đến 4 lít.
Cách dùng
Dùng đường uống.
Mỗi gói được hòa tan vào một lít nước uống. Nếu phẫu thuật thực hiện vào buổi sáng, thì dung dịch được uống trong buổi chiều ngày hôm trước. Nếu phẫu thuật vào buổi chiều, thì dung dịch được uống trong cùng ngày và phải uống xong trước khi mổ 3 giờ. Cần uống ba đến bốn lít dung dịch để đảm bảo rửa thật sạch ruột. Trong mọi trường hợp, bệnh nhân phải tuân thủ theo đúng toa thuốc của Bác sĩ.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thông tin Famotidin
- Thông tin Fasigyne
- Thông tin Feldene
- Thông tin Femara
- Thông tin Fenistil
- Thông tin Fenofibrat
- Thông tin Fenoterol
- Thông tin Fentanyl
- Thông tin Filgrastim
- Thông tin Flagentyl
- Thông tin Flagyl Oral
- Thông tin Flecainid
- Thông tin Flixonase
- Thông tin Flixotide
- Thông tin Flucloxacillin
- Thông tin Fluconazol
- Thông tin Flucytosin
- Thông tin Fludrocortison
- Thông tin Flumazenil
- Thông tin Fluocinolon acetonid
- Thông tin Fluorouracil
- Thông tin Fluoxetin
- Thông tin Fluphenazin
- Thông tin Flurazepam
- Thông tin Fluticason propionat
- Thông tin Folinat calci
- Thông tin Fonzylane
- Thông tin Forlax
- Thông tin Formoterol (Eformoterol)
- Thông tin Fortum
- Thông tin Foscarnet natri
- Thông tin Fossapower
- Thông tin Fraxiparine
- Thông tin Fucicort
- Thông tin Fucidin
- Thông tin Fugacar
- Thông tin Fugerel
- Thông tin Furosemid
- Mục lục các thuốc theo vần F