Metrifonate
Metrifonat là hợp chất phospho hữu cơ ban đầu được dùng làm thuốc diệt côn trùng, sau đó làm thuốc diệt giun sán. Những nghiên cứu lâm sàng trước đây cho thấy metrifonat có tác dụng chống một loạt các giun sán khác nhau.
Tên chung quốc tế: Metrifonate.
Loại thuốc: Thuốc diệt giun sán.
Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 100 mg.
Tác dụng của thuốc
Metrifonat là hợp chất phospho hữu cơ ban đầu được dùng làm thuốc diệt côn trùng, sau đó làm thuốc diệt giun sán. Những nghiên cứu lâm sàng trước đây cho thấy metrifonat có tác dụng chống một loạt các giun sán khác nhau, bao gồm sán máng, giun đũa, giun móc và giun tóc. Tuy nhiên, hiện nay thuốc này được dùng chủ yếu để chống sán máng Schistosoma haematobium.
Chỉ định sử dụng
Metrifonat được dùng trong điều trị nhiễm sán máng S. haematobium. Trong những chương trình điều trị công cộng, khi giá cả là yếu tố chính, metrifonat có thể thích hợp hơn praziquantel.
Chống chỉ định khi sử dụng
Không được dùng cho người bệnh đang dùng các thuốc ức chế thần kinh cơ loại khử cực như suxamethonium trong ít nhất là 48 giờ sau Khi sử dụng metrifonat.
Lưu ý và cẩn trọng khi sử dụng
Cần tránh dùng metrifonat ở những người mới tiếp xúc với các thuốc diệt côn trùng hoặc các hóa chất khác dùng trong nông nghiệp mà có tác dụng kháng cholinesterase.
Đối với phụ nữ đang mang thai
Chưa gặp trường hợp nào metrifonat gây quái thai hoặc gây độc cho phôi thai, nhưng tốt hơn là nên hoãn việc điều trị cho tới sau khi sinh đẻ.
Đối với phụ nữ đang cho con bú
Chưa có Thông tin metrifonat có bài tiết qua sữa hay không, nhưng tốt hơn hết là các bà mẹ không nên dùng trong thời gian cho con bú.
Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc
Dấu hiệu thường gặp
Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi.
Biểu hiện hiếm gặp
Nồng độ enzym cholinesterase trong huyết tương và trong hồng cầu bị ức chế tới mức gần như hoàn toàn trong huyết tương và 80% trong hồng cầu.
Liều lượng - Cách sử dụng khuyến nghị
Người lớn và Trẻ nhỏ: Một liều 7,5 mg/kg trong 3 đợt cách nhau 2 tuần. Ở hầu hết các nơi chỉ dùng một liều đơn độc 10 mg/kg, rồi sau đó thỉnh thoảng dùng nhắc lại ở những khoảng thời gian khác nhau (3, 6 hoặc 12 tháng).
Tương tác
Metrifonat kéo dài tác dụng giãn cơ của sucinylcholin.
Lưu ý khi lưu trữ bảo quản thuốc
Bảo quản dưới 250C, hiệu quả nhất là trong tủ lạnh.
Trường hợp quá liều, quên liều và cách xử trí
Trong những trường hợp ngộ độc metrifonat, atropin sulfat (đối với người lớn: 1mg, cứ 6 giờ 1 lần) được xem là chất giải độc đặc hiệu làm giảm nhẹ các triệu chứng của hoạt tính cholinergic.
Hùng John - lớp định hướng nhi đại học y Hà nội - thành viên thongtinthuoc.netCó thể bạn quan tâm
- Thông tin Megestrol acetat
- Thông tin Maalox
- Thông tin Madopar, Modopar
- Thông tin Magne B6
- Thông tin Magnesium antacid
- Thông tin Mannitol
- Thông tin Mebendazol
- Thông tin Mediator
- Thông tin Medroxyprogesteron acetat
- Thông tin Mefloquin
- Thông tin Meladinine
- Thông tin Melphalan
- Thông tin Mepivacain
- Thông tin Mercaptopurin
- Thông tin Merislon
- Thông tin Mesalazin (mesalamin, fisalamin)
- Thông tin Mesna
- Thông tin Mesulid
- Thông tin Metformin
- Thông tin Methionin
- Thông tin Methotrexat
- Thông tin Methycobal
- Thông tin Methyldopa
- Thông tin Methylprednisolon
- Thông tin Methylrosaniline, Thuốc tím gentian
- Thông tin Methylthioninium chlorid
- Thông tin Metoclopramid
- Thông tin Metoprolol
- Thông tin Metronidazol
- Thông tin Mexiletine hydroclorid
- Thông tin Miacalcic
- Thông tin Miconazol
- Thông tin Microgynon 30
- Thông tin Microlax
- Thông tin Midazolam
- Thông tin Mikrofollin Forte
- Thông tin Misoprostol
- Thông tin Mizollen
- Thông tin Morphin
- Thông tin Motilium
- Mục lục các thuốc theo vần M
- Thông tin Mucolator
- Thông tin Mucomyst
- Thông tin Mucothiol
- Thông tin Mucusan suspension
- Thông tin Muxol
- Thông tin Mycostatine
- Thông tin Mydocalm
- Thông tin Myonal