Mucusan suspension
Mucusan có hoạt chất chính carbocystéine là một chất phân giải chất nhầy hữu hiệu trong việc giảm ho đi kèm theo sự tiết quá độ chất nhầy dính.
Dạng thuốc và hàm lượng
Hỗn dịch uống dùng cho trẻ em 100 mg/5 ml: Chai 30 ml.
Hỗn dịch uống dùng cho trẻ em 100 mg/5 ml: Chai 60 ml.
Thành phần
Mỗi 5 ml: Carbocystéine 100mg.
Dược lực học của thuốc
Mucusan có hoạt chất chính carbocystéine là một chất phân giải chất nhầy hữu hiệu trong việc giảm ho đi kèm theo sự tiết quá độ chất nhầy dính. Mucusan làm loãng chất tiết phế quản bằng cách bẻ gãy cầu nối disulfure liên kết chéo các chuỗi peptide của mucine đảm nhận cho việc gia tăng độ nhớt của chất tiết phế quản. Tính chất này làm giảm độ quánh của chất nhầy, làm thay đổi độ đặc của đàm và do đó giúp khạc ra dễ dàng hơn chất nhầy đã được làm loãng. Do đó, thuốc làm giảm mức độ trầm trọng và khoảng cách của các lần ho cũng như chứng khó thở. Hoạt chất cũng giúp bình thường hóa chức năng tiết chất nhầy của niêm mạc phế quản bằng cách ngăn ngừa viêm và giảm bớt tính nhớt và đàn hồi của chất tiết phế quản. Mucusan với dạng bào chế thích hợp, mùi vị dễ chịu, dễ hấp thu, rất thích hợp cho việc dùng ở trẻ em.
Chỉ định sử dụng
Rối loạn cấp hay mãn tính đường hô hấp trên và dưới đi kèm theo tiết nhiều đàm như viêm mũi, viêm xoang, viêm phế quản cấp và mãn, khí phế thủng và giãn phế quản.
Chống chỉ định khi sử dụng
Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
Lưu ý và cẩn trọng khi sử dụng
Cần thận trọng với những bệnh nhân có tiền sử tăng toan và nên tránh dùng cho bệnh nhân bị lo t đường tiêu hóa.
Tác dụng ngoài mong muốn của thuốc
Buồn nôn, đau đầu, khó chịu dạ dày, tiêu chảy. Đôi khi có xuất huyết tiêu hóa, nổi mẫn da.
Liều lượng, cách dùng
Hỗn dịch có mùi dâu dễ uống. Uống 3 lần một ngày.
Dưới 2 tuổi: Theo hướng dẫn Bác sĩ.
Từ 2 đến 3 tuổi: Mỗi lần 1 muỗng café.
Từ 4 đến 7 tuổi: Mỗi lần 1,5 muỗng café.
Từ 8 đến 12 tuổi: Mỗi lần 2-3 muỗng café.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thông tin Megestrol acetat
- Thông tin Maalox
- Thông tin Madopar, Modopar
- Thông tin Magne B6
- Thông tin Magnesium antacid
- Thông tin Mannitol
- Thông tin Mebendazol
- Thông tin Mediator
- Thông tin Medroxyprogesteron acetat
- Thông tin Mefloquin
- Thông tin Meladinine
- Thông tin Melphalan
- Thông tin Mepivacain
- Thông tin Mercaptopurin
- Thông tin Merislon
- Thông tin Mesalazin (mesalamin, fisalamin)
- Thông tin Mesna
- Thông tin Mesulid
- Thông tin Metformin
- Thông tin Methionin
- Thông tin Methotrexat
- Thông tin Methycobal
- Thông tin Methyldopa
- Thông tin Methylprednisolon
- Thông tin Methylrosaniline, Thuốc tím gentian
- Thông tin Methylthioninium chlorid
- Thông tin Metoclopramid
- Thông tin Metoprolol
- Thông tin Metrifonate
- Thông tin Metronidazol
- Thông tin Mexiletine hydroclorid
- Thông tin Miacalcic
- Thông tin Miconazol
- Thông tin Microgynon 30
- Thông tin Microlax
- Thông tin Midazolam
- Thông tin Mikrofollin Forte
- Thông tin Misoprostol
- Thông tin Mizollen
- Thông tin Morphin
- Thông tin Motilium
- Mục lục các thuốc theo vần M
- Thông tin Mucolator
- Thông tin Mucomyst
- Thông tin Mucothiol
- Thông tin Muxol
- Thông tin Mycostatine
- Thông tin Mydocalm
- Thông tin Myonal