Veybirol Tyrothricine
Người lớn: Súc miệng 3 - 4 lần/ngày. Ngậm trong vài giây. Trẻ em 6 - 12 tuổi: Súc miệng 2 - 3 lần/ngày.
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch súc miệng: Hộp 1 bộ gồm 2 lọ 10 ml với nắp phân liều.
Thành phần
Lọ 10 ml:
Formaldehyde, dung dịch 35%: 0,616g.
Tá dược: Ethanol 59% thể tích/thể tích (chuẩn độ cồn 50% thể tích/thể tích).
Lọ 10 ml:
Tyrothricine: 0,2g.
Tá dược: Ethanol 90% thể tích/thể tích (chuẩn độ cồn 89% thể tích/thể tích).
Dược lực học của thuốc
Điều trị tại chỗ có tác động sát khuẩn.
Chỉ định sử dụng
Điều trị hỗ trợ tại chỗ trong các bệnh ở khoang miệng.
Chống chỉ định khi sử dụng
Trẻ em dưới 6 tuổi.
Có tiển sử dị ứng với formaldehyde hay với tyrothricine.
Lưu ý và cẩn trọng khi sử dụng
Không chỉ định điều trị kéo dài do có thể làm thay đổi cân bằng hệ vi khuẩn tự nhiên ở miệng và họng.
Trường hợp các triệu chứng nặng thêm hay không thấy cải thiện sau 10 ngày điều trị hay bị sốt, nên xem xét lại việc điều trị.
Tương tác
Nên tránh dùng đồng thời hay tiếp theo các thuốc sát khuẩn khác do có thể xảy ra tương tác về mặt tác động (đối kháng, mất tác động...).
Liều lượng, cách dùng
Súc miệng.
Hòa 2 liều ở mỗi chai vào nửa ly nước.
Người lớn: Súc miệng 3 - 4 lần/ngày. Ngậm trong vài giây. Trẻ em 6 - 12 tuổi: Súc miệng 2 - 3 lần/ngày.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Mục lục thuốc theo vần V
- Thông tin về v. Rohto
- Thông tin về vaccin bại liệt dạng tiêm
- Thông tin về vaccin bại liệt uống
- Thông tin về vaccin dại
- Thông tin về vaccin DPT, Vaccin tạo miễn dịch bạch hầu, uấn ván, ho gà
- Thông tin về vaccin giải độc tố bạch hầu
- Thông tin về vaccin lao
- Thông tin về vaccin liên hợp Haemophilus tuyp B
- Thông tin về vaccin liên sởi, quai bị, rubella
- Thông tin về vaccin não mô cầu
- Thông tin về vaccin rubella
- Thông tin về vaccin sởi
- Thông tin về vaccin sốt vàng
- Thông tin về vaccin tả
- Thông tin về vaccin thương hàn
- Thông tin về vaccin viêm gan B
- Thông tin về vaccin viêm não nhật bản
- Thông tin về vancocin CP
- Thông tin về vancomycin
- Thông tin về vancomycin hydrochloride
- Thông tin về varilrix
- Thông tin về vasobral
- Thông tin về vasopressin
- Thông tin về vastarel
- Thông tin về vaxem Hib
- Thông tin về vecuronium
- Thông tin về ventolin
- Thông tin về verapamil
- Thông tin về vergeturine
- Thông tin về verorab
- Thông tin về verospiron
- Thông tin về vincristin
- Thông tin về vincristine Richter
- Thông tin về visceralgine Forte
- Thông tin về visine Original
- Thông tin về vitabact
- Thông tin về vitacic
- Thông tin về vitamin D
- Thông tin về vitamin E
- Thông tin về vitamine D3 Bon
- Thông tin về vitreolent
- Thông tin về voltamicin
- Thông tin về voltaren