Vitacic
Nhỏ 1 giọt Vitacic vào trong túi kết mạc phía dưới của bên mắt (hoặc 2 mắt) bị bệnh, khi nhỏ mắt phải nhìn hướng lên trên và dùng tay kéo nhẹ mi mắt phía dưới về phía dưới.
Dạng thuốc và hàm lượng
Thuốc nhỏ mắt: Lọ 5 ml.
Thành phần
Mỗi 1 lọ chứa:
Adénosine: 10mg.
Thymidine: 10mg.
Cytidine: 30mg.
Uridine: 35mg.
Guanilate 5' disodique: 60mg.
Dược lực học của thuốc
Thuốc được dùng ở mắt, có tác dụng giúp mau liền sẹo (S: cơ quan cảm giác).
Chỉ định sử dụng
Được dùng trong điều trị viêm giác mạc, vết thương và phỏng giác mạc, loét chấn thương và trong trường hợp do mang kính sát tròng, sau phẫu thuật tạo hình giác mạc.
Chống chỉ định khi sử dụng
Quá mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
Lưu ý và cẩn trọng khi sử dụng
Không được dùng thuốc nhỏ mắt để tiêm xung quanh hoặc trong mắt. - Nên tránh mang các tròng kính tiếp xúc mềm (loại thân nước) trong thời gian điều trị vì các tròng này có thể hấp phụ chất bảo quản có trong thành phần của thuốc nhỏ mắt (mercurothiolate sodique).
Trường hợp các triệu chứng nặng lên, cần phải xem xét lại việc trị liệu. - Nếu điều trị đồng thời với một thuốc nhỏ mắt loại khác, nên nhỏ các loại thuốc cách nhau ít nhất 15 phút.
Tương tác của thuốc đối với cơ thể
Hiệu lực của thuốc nhỏ mắt có thể bị ảnh hưởng nếu nhỏ cùng lúc với một thuốc nhỏ mắt loại khác.
Liều lượng, cách dùng
Liều lượng
Mỗi lần nhỏ 1 hoặc 2 giọt, 3-6 lần/ngày.
Cách dùng
Nhỏ 1 giọt Vitacic vào trong túi kết mạc phía dưới của bên mắt (hoặc 2 mắt) bị bệnh, khi nhỏ mắt phải nhìn hướng lên trên và dùng tay kéo nhẹ mi mắt phía dưới về phía dưới. Không để phần đầu của lọ thuốc chạm vào mắt hay mi mắt.
Đậy nắp lại sau mỗi lần dùng.
Lưu ý khi lưu trữ bảo quản thuốc
Sau khi mở nắp: 15 ngày không dùng nữa.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Mục lục thuốc theo vần V
- Thông tin về v. Rohto
- Thông tin về vaccin bại liệt dạng tiêm
- Thông tin về vaccin bại liệt uống
- Thông tin về vaccin dại
- Thông tin về vaccin DPT, Vaccin tạo miễn dịch bạch hầu, uấn ván, ho gà
- Thông tin về vaccin giải độc tố bạch hầu
- Thông tin về vaccin lao
- Thông tin về vaccin liên hợp Haemophilus tuyp B
- Thông tin về vaccin liên sởi, quai bị, rubella
- Thông tin về vaccin não mô cầu
- Thông tin về vaccin rubella
- Thông tin về vaccin sởi
- Thông tin về vaccin sốt vàng
- Thông tin về vaccin tả
- Thông tin về vaccin thương hàn
- Thông tin về vaccin viêm gan B
- Thông tin về vaccin viêm não nhật bản
- Thông tin về vancocin CP
- Thông tin về vancomycin
- Thông tin về vancomycin hydrochloride
- Thông tin về varilrix
- Thông tin về vasobral
- Thông tin về vasopressin
- Thông tin về vastarel
- Thông tin về vaxem Hib
- Thông tin về vecuronium
- Thông tin về ventolin
- Thông tin về verapamil
- Thông tin về vergeturine
- Thông tin về verorab
- Thông tin về verospiron
- Thông tin về veybirol Tyrothricine
- Thông tin về vincristin
- Thông tin về vincristine Richter
- Thông tin về visceralgine Forte
- Thông tin về visine Original
- Thông tin về vitabact
- Thông tin về vitamin D
- Thông tin về vitamin E
- Thông tin về vitamine D3 Bon
- Thông tin về vitreolent
- Thông tin về voltamicin
- Thông tin về voltaren