Mạn kinh tử (Fructus Viticis trifoliae)
Sơ tán phong nhiệt, khu phong thắng thấp. Chủ trị: Cảm mạo, nhức đầu do phong nhiệt, sưng đau răng lợi, đau mắt kèm chảy nhiều nước mắt, hoa mắt, chóng mặt, phong thấp, cân mạch co rút
Quả chín đã phơi hay sấy khô của cây Mạn kinh (Vitex trifolia L.) hay cây Mạn kinh lá đơn (Vitex rotundifolia L. f.), họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae).
Mô tả nhận dạng
Quả hình cầu, đường kính 4 – 6 mm, mặt ngoài màu xám đen hoặc nâu đen, phủ lông nhung màu xám nhạt như sương, có 4 rãnh dọc nông, đỉnh hơi lõm, đáy có đài tồn tại màu xám nhạt và cuống quả ngắn. Lá đài bao bọc 1/3 – 2/3 quả, có 5 răng, trong đó có 2 răng xẻ tương đối sâu, được phủ kín lông tơ mượt. Chất nhẹ và cứng, khó đập vỡ. Mặt cắt ngang quả có 4 ô, mỗi ô có một hạt. Mùi thơm đặc biệt, vị nhạt, hơi cay.
Vi phẫu, tách lớp
Vỏ quả ngoài gồm 2 lớp: Biểu bì và hạ bì. Biểu bì có 1 lớp cutin khá dày, rải rác có lông tiết hình cầu. Hạ bì tế bào dài, dẹt, thành cũng tương đối dày.
Vỏ quả giữa: Phía ngoài tế bào không đều, hình nhiều cạnh, bầu dục hoặc tròn, thành mỏng; phía trong tế bào dài xếp dọc, thành dày hơn.
Vỏ quả trong: Cấu tạo bởi tế bào mô cứng hình chữ nhật hoặc bầu dục, thành rất dày, càng vào phía trong thành tế bào càng dày.
Vỏ hạt cấu tạo bởi 1 – 2 lớp tế bào hình mạng.
Nội nhũ gồm 1 – 4 lớp tế bào hình bầu dục, trong có những hạt lổn nhổn.
Bột
Màu nâu xám, tế bào biểu bì của lá đài hình hơi tròn, thành tế bào thường lượn sóng. Lông che chở có 2 - 3 tế bào, tế bào ở đỉnh lớn hơn, có hình bướu. Tế bào vỏ quả ngoài hình nhiều cạnh, có đường vân kẻ của cutin và vết tích lông đã rụng, có lông tiết và lông che chở: Lông tiết có 2 loại, loại lông đơn bào ở đầu và 1 - 2 tế bào ở chân và loại lông có 2 - 6 tế bào ở đầu và 1 tế bào ở chân. Lông che chở có 2 - 4 tế bào, dài 14 - 68 µm, thường cong thành núm lồi. Tế bào vỏ quả giữa hình hơi tròn hay bầu dục, thành hơi hóa gỗ, có lỗ rõ. Tế bào tiết thường bị vỡ, có chứa các chất tiết, tế bào kề bên chứa giọt dầu màu vàng nhạt. Tế bào mô cứng của vỏ quả trong hình bầu dục hay hình vuông, đường kính 10 - 35 µm. Tế bào vỏ hạt hình tròn hoặc hơi tròn, đường kính 42 - 35 µm, thành có vân lưới, hóa gỗ.
Định tính
Phương pháp sắc ký lớp mỏng.
Bản mỏng: Silica gel G đã hoạt hóa ở 110oC trong khoảng 1 giờ.
Dung môi khai triển: Cyclohexan - ethylacetat (8 : 2).
Dung dịch thử: Cất tinh dầu từ 40 g dược liệu bằng phương pháp cất kéo bằng hơi nước. Pha một giọt tinh dầu trong 1 ml ether dầu hỏa (TT).
Dung dịch đối chiếu: Cất tinh dầu từ 40 g Mạn kinh tử (mẫu chuẩn) bằng phương pháp cất kéo bằng hơi nước. Pha một giọt tinh dầu trong 1 ml ether dầu hỏa (TT).
Cách tiến hành: Chấm riêng biệt lên cùng bản mỏng 20 µl mỗi dung dịch thử và dung dịch đối chiếu. sau khi khai triển, bản mỏng được để khô ngoài không khí rồi phun thuốc thử vanilin1% trong acid sulfuric (TT), sấy bản mỏng ở 110oC trong 10 phút. Sắc ký đồ của dung dịch thử phải có vết cùng màu sắc và Rf với các vết của dung dịch đối chiếu.
Độ ẩm
Không quá 11%.
Tạp chất
Tỷ lệ quả non, quả lép: Không quá 5%.
Tạp chất khác: Không quá 0,5%.
Chất chiết được trong dược liệu
Chất chiết được trong nước: Không dưới 11,0% tính theo dược liệu khô kiệt.
Tiến hành theo phương pháp chiết nóng (Phụ lục 12.10). Dùng nước làm dung môi.
Chất chiết được trong ethanol 96% (TT): Không được dưới 7,0% tính theo dược liệu khô kiệt.
Tiến hành theo phương pháp chiết nóng. Dùng ethanol 96% (TT) làm dung môi.
Sơ chế
Thu hoạch vào mùa thu, hái quả chín, loại bỏ tạp chất, phơi hay sấy khô.
Bào chế thuốc
Mạn kinh tử sống: Loại bỏ tạp chất.
Mạn kinh tử sao: Cho mạn kinh tử vào chảo, vi sao nhỏ lửa cho đến khi khô thơm. Giã dập Khi sử dụng.
Lưu ý khi lưu trữ bảo quản thuốc
Nơi khô mát.
Tính vị, quy kinh
Khổ, tân, vi hàn. Quy vào kinh can, phế, bàng quang, vị.
Công dụng thuốc và chủ trị
Sơ tán phong nhiệt, khu phong thắng thấp. Chủ trị: Cảm mạo, nhức đầu do phong nhiệt, sưng đau răng lợi, đau mắt kèm chảy nhiều nước mắt, hoa mắt, chóng mặt, phong thấp, cân mạch co rút.
Liều lượng và cách sử dụng
Ngày dùng 5 - 9 g, phối hợp trong các bài thuốc.
***Chú ý - Kiêng kỵ và đề phòng
Huyết hư không nên dùng.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thuốc Actiso (Lá, Folium Cynarae scolymi)
- Thông tin Ba kích (Rễ Dây ruột gà, Radix Morindae officinalis)
- Thông tin Bá tử nhân (Semen Platycladi orientalis)
- Thông tin Bạc hà (Herba Menthae)
- Thông tin Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae)
- Thông tin Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae)
- Thông tin Bạch đậu khấu (Fructus Amomi)
- Thông tin Bạch giới tử (hạt cải trắng, Semen Sinapis albae)
- Thông tin Bạch hoa xà thiệt thảo (Herba Hedyotis difusae)
- Thông tin Bách hợp (Bulbus Lilii)
- Thông tin Bạch tật lê (Thích Tật Lê, Gai chống, Gai sầu Fructus Tribuli terrestris)
- Thông tin Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae)
- Thông tin Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae)
- Thông tin Bán hạ bắc (Rhizoma Pinelliae)
- Thông tin Bán hạ nam (Củ chóc, Rhizoma Typhonii trilobati)
- Thông tin Bìm bìm biếc (Semen Pharbitidis)
- Thông tin Bình vôi (Tuber Stephaniae)
- Thông tin Bồ bồ (Herba Adenosmatis indiani)
- Thông tin Bồ công anh (Herba Lactucae indicae)
- Thông tin Bổ cốt chỉ (Fructus Psoraleae corylifoliae)
- Thông tin Cà độc dược (Flos Daturae metelis)
- Thông tin Cá ngựa (Hippocampus)
- Thông tin Cải củ (Semen Raphani sativi)
- Thông tin Cam thảo (Radix Glycyrrhizae)
- Thông tin Cành dâu (Ramulus Mori albae)
- Thông tin Cánh kiến trắng (Benzoinum)
- Thông tin Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori)
- Thông tin Cát sâm (Radix Millettiae speciosae)
- Thông tin Cau (Pericarpium Arecae catechi)
- Thông tin Câu đằng (Ramulus cum Unco Uncariae)
- Thông tin Cẩu kỷ tử (Fructus Lycii)
- Thông tin Cẩu tích (Rhizoma Cibotii)
- Thông tin Chè dây (Folium Ampelopsis)
- Thông tin Chè vằng (Folium Jasmini subtripinervis)
- Thông tin Chỉ thực (Fructus Aurantii immaturus)
- Thông tin Chỉ xác (Fructus Aurantii)
- Thông tin Chiêu liêu (Cortex Terminaliaen nigrovenulosae)
- Thông tin Cỏ ngọt (Folium Steviae rebaudianae)
- Thông tin Cỏ nhọ nồi (cỏ mực, Herba Ecliptae)
- Thông tin Cỏ tranh (bạch mao căn, Rhizoma Imperatae cylindricae)
- Thông tin Cỏ xước (Radix Achyranthis asperae)
- Thông tin Cốc tinh thảo (Flos Eriocauli)
- Thông tin Cối xay (Herba Abutili indici)
- Thông tin Cốt khí (Radix Polygoni cuspidati)
- Thông tin Cốt toái bổ (Rhizoma Drynariae)
- Thông tin Củ mài (Hoài sơn, Tuber Dioscoreae persimilis)
- Thông tin Củ súng (Radix Nymphaeae stellatae)
- Thông tin Cúc hoa vàng (Flos Chrysanthemi indici)
- Thông tin Dạ cẩm (Herba Hedyotidis capitellatae)
- Thông tin Đại hoàng (Rhizoma Rhei)
- Thông tin Đại hồi (Fructus Illicii veri)
- Thông tin Đại phù bình (Herba Pistiae)
- Thông tin Dâm dương hoắc (Herba Epimedii)
- Thông tin Đạm trúc diệp (Herba Lophatheri)
- Thông tin Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae)
- Thông tin Đẳng sâm (Radix Codonopsis pilosulae)
- Thông tin Đăng tâm thảo (Medulla Junci effusi)
- Thông tin Dành dành (Chi tử, Fructus Gardeniae)
- Thông tin Đậu đen (Semen Vignae cylindricae)
- Thông tin Đậu ván trắng (Semen Lablab)
- Thông tin Đậu xanh (Semen Vignae aurei)
- Thông tin Dây đau xương (Caulis Tinosporae tomentosae)
- Thông tin Địa cốt bì (Cortex Lycii)
- Thông tin Địa du (Radix Sanguisorbae)
- Thông tin Địa hoàng (Sinh địa, Radix Rhemanniae glutinosae)
- Thông tin Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae)
- Thông tin Địa long (Giun đất, Pheretima)
- Thông tin Diên hồ sách (Tuber Corydalis)
- Thông tin Diếp cá (Herba Houttuyniae cordatae)
- Thông tin Diệp hạ châu (Chó đẻ răng cưa, Herba Phyllanthi urinariae)
- Thông tin Diệp hạ châu đắng (Cây chó đẻ răng cưa xanh, Herba Phyllanthi amari)
- Thông tin Đinh hương (Flos Syzygii aromatici)
- Thông tin Đinh lăng (Rễ, Radix Polysciacis)
- Thông tin Đỗ trọng (Cortex Eucommiae)
- Thông tin Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis)
- Thông tin Đơn lá đỏ (Folium Excoecariae)
- Thông tin Dừa cạn (Folium Catharanthi rosei)
- Thông tin Đương quy (Radix Angelicae sinensis)
- Thông tin Đương quy di thực (Radix Angelicae acutilobae)
- Thông tin Gừng (Can khương, Rhizoma Zingiberis)
- Thông tin Hạ khô thảo (Spica Prunellae)
- Thông tin Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae)
- Thông tin Hà thủ ô trắng (Radix Streptocauli)
- Thông tin Hạt đào (Semen Pruni)
- Thông tin Hạt gấc (Semen Momordicae cochinchinensis)
- Thông tin Hạt mã đề (Xa tiền tử, Semen Plantaginis)
- Thông tin Hạt mã tiền (Semen Strychni)
- Thông tin Hậu phác (Cortex Magnoliae officinalis)
- Thông tin Hồ tiêu (HFructus Piperis nigri)
- Thông tin Hoa đại (Flos Plumeriae rubrae)
- Thông tin Hoắc hương (Herba Pogostemonis)
- Thông tin Hoàng bá (Cortex Phellodendri)
- Thông tin Hoàng cầm (Radix Scutellariae)
- Thông tin Hoàng đằng (Caulis et Radix Fibraureae)
- Thông tin Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei)
- Thông tin Hoàng liên (Rhizoma Coptidis)
- Thông tin Hoàng nàn (Cortex Strychni wallichianae)
- Thông tin Hoàng tinh (Rhizoma Polygonati)
- Thông tin Hoạt thạch (Talcum)
- Thông tin Hồng hoa (Flos Carthami tinctorii)
- Thông tin Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici)
- Thông tin Hương gia bì (Cortex Periplocae)
- Thông tin Hương nhu tía (Herba Ocimi sancti)
- Thông tin Hương nhu trắng (Herba Ocimi gratissimi)
- Thông tin Hương phụ (Củ gấu, Rhizoma Cyperi)
- Thông tin Huyền sâm (Radix Scrophulariae)
- Thông tin Huyết đằng (Caulis Spatholobi suberecti)
- Thông tin Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae)
- Thông tin Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae)
- Thông tin Ích mẫu (Herba Leonuri japonici)
- Thông tin Ích trí (Riềng lá nhọn, Fructus Alpiniae oxyphyllae)
- Thông tin Ké đầu ngựa (Fructus Xanthii strumarii)
- Thông tin Kê nội kim (Màng mề gà, Endothelium Corneum Gigeriae Galli)
- Thông tin Kha tử (Chiêu liêu, Fructus Terminaliae chebulae)
- Thông tin Khiêm thực (Semen Euryales)
- Thông tin Khổ hạnh nhân (Semen Armeniacae amarum)
- Thông tin Khoản đông hoa (Flos Tussilaginis farfarae)
- Thông tin Khương hoạt (Rhizoma et Radix Notopterygii)
- Thông tin Kim anh (Fructus Rosae laevigatae)
- Thông tin Kim ngân (Caulis cum folium Lonicerae)
- Thông tin Kim ngân hoa (Flos Lonicerae)
- Thông tin Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii)
- Thông tin Kinh giới (Herba Elsholtziae ciliatae)
- Thông tin Lá dâu (Folium Mori albae)
- Thông tin Lá hen (Nam tỳ bà, Folium Calotropis)
- Thông tin Lá lốt (Herba Piperis lolot)
- Thông tin Lá lức (Hải sài, Folium Plucheae pteropodae)
- Thông tin Lá mã đề (Folium Plantaginis)
- Thông tin Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae)
- Thông tin Liên kiều (Fructus Forsythiae suspensae)
- Thông tin Lô hội (Aloe)
- Thông tin Long đởm (Radix et Rhizoma Gentianae)
- Thông tin Long nhãn (Arillus Longan)
- Thông tin Ma hoàng (Herba Ephedrae)
- Thông tin Mạch môn (Ô tặc cốt, Os Sepiae)
- Thông tin Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici)
- Thông tin Mân xôi (Fructus Rubi)
- Thông tin Măng cụt (Pericarpium Garciniae mangostanae)
- Thông tin Mật ong (Mel)
- Thông tin Mẫu đơn bì (Cortex Paeoniae suffruticosae)
- Thông tin Nhung hươu (Lộc nhung, Cornu Cervi Pantotrichum)
- Thông tin Nụ hòe (Flos Styphnolobii japonici imaturi)
- Thông tin Phòng đẳng sâm (Radix Codonopsis javanicae)
- Thông tin Quả dâu (Fructus Mori albae)
- Thông tin Rễ gai (Trữ ma căn, Radix Boehmeriae niveae)
- Thông tin Sài hồ nam (Radix Plucheae pteropodae)
- Thông tin Tầm gửi (Herba Loranthi)
- Thông tin Tinh dầu bạc đàn (Oleum Eucalypti)
- Thông tin Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae)
- Thông tin Tinh dầu hồi (Oleum Anisi stellati)
- Thông tin Tinh dầu hương nhu trắng (Oleum Ocimi gratissimi)
- Thông tin Tinh dầu long não (Oleum Cinnamomi camphorae)
- Thông tin Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi)
- Thông tin Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi)
- Thông tin Tô mộc (Gỗ, Lignum Sappan)
- Thông tin Toàn yết (Scorpio)
- Thông tin Tỏi (Căn hành, Bulbus Allii)
- Thông tin Trắc bách diệp (Cacumen Platycladi)
- Thông tin Trạch tả (Thân rễ, Rhizoma Alismatis)
- Thông tin Tràm (Cành lá, Chè đồng, Ramulus cum folio Melaleucae)
- Thông tin Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae)
- Thông tin Tri mẫu (Thân rễ, Rhizoma Anemarrhenae)
- Thông tin Tử uyển (Rễ, Radix et Rhizoma Asteris)
- Thông tin Tục đoạn (Rễ, Radix Dipsaci)
- Thông tin Tỳ bà (Lá, Nhót tây, Nhót Nhật bản, Folium Eriobotryae)
- Thông tin Tỳ giải (Rhizoma Dioscoreae)
- Thông tin Uy linh tiên (Rễ, Radix Clematidis)
- Thông tin Vàng đắng (Thân, Caulis Coscinii fenestrati)
- Thông tin Viễn chí (Rễ, Radix Polygalae)
- Thông tin Vỏ rễ dâu (Cortex Mori albae radicis)
- Thông tin Vông nem (Lá, Folium Erythrinae)
- Thông tin Xà sàng (Quả, Fructus Cnidii)
- Thông tin Xích thược (Rễ, Radix Paeoniae)
- Thông tin Xương bồ (Rhizoma Acori)
- Thông tin Xuyên bối mẫu (Bulbus Fritillariae)
- Thông tin Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii)
- Thông tin Xuyên sơn giáp (Vẩy Tê tê, vẩy Trút, Squamatis)
- Thông tin Xuyên tiêu (Fructus Zanthoxyli)
- Thông tin Ý dĩ (Semen Coicis)