Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae)
Cân chính xác khoảng 1 g bột dược liệu (qua rây 1,25 mm), cho vào bình Soxhlet, thêm 100 ml ether dầu hỏa (điểm sôi 30 – 60 oC) (TT), đun hồi lưu cách thủy trong 1 giờ và loại bỏ dịch ether.
Vỏ quả chín đã phơi hoặc sấy khô và để lâu năm của cây Quít (Citrus reticulata Blanco), họ Cam (Rutaceae).
Mô tả
Vỏ cuốn lại hoặc quăn, dày 0,1 – 0,15 cm, có mảnh còn vết tích của cuống quả. Mặt ngoài màu vàng nâu hay nâu nhạt, có nhiều chấm màu sẫm hơn và lõm xuống (túi tiết). Mặt trong xốp, màu trắng ngà hoặc hồng nhạt, thường lộn ra ngoài. Vỏ nhẹ, giòn, dễ bẻ gãy. Mùi thơm, vị hơi đắng, hơi cay.
Vi phẫu
Vỏ quả ngoài gồm 1 hàng tế bào nhỏ hình vuông, phía ngoài có lớp cutin và lỗ khí. Mô mềm vỏ quả giữa là những tế bào hình chữ nhật, thành mỏng. Rải rác có các tinh thể calci oxalat hình khối, hình quả trám, túi tiết tinh dầu to tròn hay hình trái xoan. Đôi khi nhìn thấy bó libe – gỗ theo chiều dọc. Lớp trong của vỏ quả giữa cấu tạo bởi những tế bào hơi uốn lượn.
Bột
Tế bào vỏ quả ngoài hình nhiều cạnh, màu vàng nhạt, thành hơi dày. Mảnh mô mềm vỏ quả giữa gồm những tế bào thành mỏng, hình chữ nhật. Mảnh mạch vòng, mạch xoắn. Tinh thể calci oxalat hình khối hay hình quả trám.
Định tính
Cho 2 g bột dược liệu vào 1 bình nón 100 ml, thêm 10 ml ethanol 96% (TT), đun sôi hồi lưu cách thủy trong 10 phút. Lọc lấy dịch lọc, chia làm 3 phần và làm các phản ứng sau:
Lấy 2 ml dịch lọc, thêm một ít bột magnesi (TT), 10 giọt acid hydroclorid (TT), sau vài phút sẽ thấy xuất hiện màu đỏ.
Lấy 2 ml dịch lọc, thêm vài giọt dung dịch sắt (III) clorid 5% (TT), sẽ thấy xuất hiện màu xanh đen.
Lấy 2 ml dịch lọc, thêm vài giọt dung dịch natri hydroxyd 5% (TT), sẽ thấy xuất hiện màu vàng cam kèm theo một ít tủa.
Độ ẩm
Không quá 13%
Tro toàn phần
Không quá 5%
Tro không tan trong acid hydrocloric
Không quá 1%
Tạp chất
Tỷ lệ vỏ cam trộn lẫn: không quá 10%
Tạp chất khác: không quá 1%
Định lượng
Cân chính xác khoảng 1 g bột dược liệu (qua rây 1,25 mm), cho vào bình Soxhlet, thêm 100 ml ether dầu hỏa (điểm sôi 30 – 60 oC) (TT), đun hồi lưu cách thủy trong 1 giờ và loại bỏ dịch ether. Sau đó chuyển dược liệu sang 1 bình nón 250 ml và chiết tiếp bằng cách đun hồi lưu trên cách thủy với methanol (TT) trong 30 phút (50 ml ´ 3 lần). Gộp và loại dung môi cho đến cắn. Thêm vào cắn 5 ml nước, khuấy và để yên 10 phút, lọc qua phễu lọc xốp, tiếp tục rửa bằng nước (5 ml ´ 4 lần) và loại bỏ nước rửa. Hoà tan cắn trên phễu bằng những lượng nhỏ dung dịch natri hydroxyd 0,2% trong ethanol 70% (TT) cho đến khi dịch lọc không còn màu vàng. Gộp các dịch lọc và chỉnh đến thể tích 100 ml trong bình định mức (dung dịch A). Lắc kỹ, lấy chính xác 2 ml dung dịch A, pha loãng thành 25 ml bằng dung dịch natri hydroxyd 0,2% trong ethanol 70% (TT), đo độ hấp thu ở bước sóng 361 ± 1 nm. Tính hàm lượng hesperidin (C28H35O15.H2O), lấy 160 là giá trị của độ hấp thu của hesperidin (1%, 1 cm).
Hàm lượng hesperidin trong vỏ quả không được thấp hơn 3% tính trên dược liệu khô kiệt.
Chế biến
Từ mùa đông năm trước đến mùa xuân năm sau, hái quả chín, bóc lấy vỏ phơi hay sấy nhẹ đến khô.
Bào chế
Loại bỏ tạp chất, tẩm nước, ủ mềm, thái sợi, phơi âm can đến khô.
Cách bảo quản thuốc
Để nơi khô mát, tránh mốc mọt.
Tính vị, quy kinh
Khổ, tân, ôn. Vào hai kinh phế, tỳ.
Công năng, chủ trị
Lý khí kiện tỳ, hoá đờm ráo thấp. Chủ trị: bụng đau, đầy trướng, kém ăn, nôn mửa, ỉa lỏng, ho đờm nhiều.
Cách dùng, liều lượng
Ngày dùng 3 - 9 g, dạng thuốc sắc
Van love - thành viên thongtinthuoc.net - lớp siêu âm đại học y Phạm Ngọc Thạch TP.HCM dịch thuậtCó thể bạn quan tâm
- Thông tin về Actiso (Lá, Folium Cynarae scolymi)
- Thông tin về Ba kích (Rễ Dây ruột gà, Radix Morindae officinalis)
- Thông tin về Bá tử nhân (Semen Platycladi orientalis)
- Thông tin về Bạc hà (Herba Menthae)
- Thông tin về Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae)
- Thông tin về Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae)
- Thông tin về Bạch đậu khấu (Fructus Amomi)
- Thông tin về Bạch giới tử (hạt cải trắng, Semen Sinapis albae)
- Thông tin về Bạch hoa xà thiệt thảo (Herba Hedyotis difusae)
- Thông tin về Bách hợp (Bulbus Lilii)
- Thông tin về Bạch tật lê (Thích Tật Lê, Gai chống, Gai sầu Fructus Tribuli terrestris)
- Thông tin về Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae)
- Thông tin về Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae)
- Thông tin về Bán hạ bắc (Rhizoma Pinelliae)
- Thông tin về Bán hạ nam (Củ chóc, Rhizoma Typhonii trilobati)
- Thông tin về Bìm bìm biếc (Semen Pharbitidis)
- Thông tin về Bình vôi (Tuber Stephaniae)
- Thông tin về Bồ bồ (Herba Adenosmatis indiani)
- Thông tin về Bồ công anh (Herba Lactucae indicae)
- Thông tin về Bổ cốt chỉ (Fructus Psoraleae corylifoliae)
- Thông tin về cà độc dược (Flos Daturae metelis)
- Thông tin về cá ngựa (Hippocampus)
- Thông tin về cải củ (Semen Raphani sativi)
- Thông tin về cam thảo (Radix Glycyrrhizae)
- Thông tin về cành dâu (Ramulus Mori albae)
- Thông tin về cánh kiến trắng (Benzoinum)
- Thông tin về cát cánh (Radix Platycodi grandiflori)
- Thông tin về cát sâm (Radix Millettiae speciosae)
- Thông tin về cau (Pericarpium Arecae catechi)
- Thông tin về câu đằng (Ramulus cum Unco Uncariae)
- Thông tin về cẩu kỷ tử (Fructus Lycii)
- Thông tin về cẩu tích (Rhizoma Cibotii)
- Thông tin về chè dây (Folium Ampelopsis)
- Thông tin về chè vằng (Folium Jasmini subtripinervis)
- Thông tin về chỉ thực (Fructus Aurantii immaturus)
- Thông tin về chỉ xác (Fructus Aurantii)
- Thông tin về chiêu liêu (Cortex Terminaliaen nigrovenulosae)
- Thông tin về cỏ ngọt (Folium Steviae rebaudianae)
- Thông tin về cỏ nhọ nồi (cỏ mực, Herba Ecliptae)
- Thông tin về cỏ tranh (bạch mao căn, Rhizoma Imperatae cylindricae)
- Thông tin về cỏ xước (Radix Achyranthis asperae)
- Thông tin về cốc tinh thảo (Flos Eriocauli)
- Thông tin về cối xay (Herba Abutili indici)
- Thông tin về cốt khí (Radix Polygoni cuspidati)
- Thông tin về cốt toái bổ (Rhizoma Drynariae)
- Thông tin về củ mài (Hoài sơn, Tuber Dioscoreae persimilis)
- Thông tin về củ súng (Radix Nymphaeae stellatae)
- Thông tin về cúc hoa vàng (Flos Chrysanthemi indici)
- Thông tin về Dạ cẩm (Herba Hedyotidis capitellatae)
- Thông tin về Đại hoàng (Rhizoma Rhei)
- Thông tin về Đại hồi (Fructus Illicii veri)
- Thông tin về Đại phù bình (Herba Pistiae)
- Thông tin về Dâm dương hoắc (Herba Epimedii)
- Thông tin về Đạm trúc diệp (Herba Lophatheri)
- Thông tin về Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae)
- Thông tin về Đẳng sâm (Radix Codonopsis pilosulae)
- Thông tin về Đăng tâm thảo (Medulla Junci effusi)
- Thông tin về Dành dành (Chi tử, Fructus Gardeniae)
- Thông tin về Đậu đen (Semen Vignae cylindricae)
- Thông tin về Đậu ván trắng (Semen Lablab)
- Thông tin về Đậu xanh (Semen Vignae aurei)
- Thông tin về Dây đau xương (Caulis Tinosporae tomentosae)
- Thông tin về Địa cốt bì (Cortex Lycii)
- Thông tin về Địa du (Radix Sanguisorbae)
- Thông tin về Địa hoàng (Sinh địa, Radix Rhemanniae glutinosae)
- Thông tin về Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae)
- Thông tin về Địa long (Giun đất, Pheretima)
- Thông tin về Diên hồ sách (Tuber Corydalis)
- Thông tin về Diếp cá (Herba Houttuyniae cordatae)
- Thông tin về Diệp hạ châu (Chó đẻ răng cưa, Herba Phyllanthi urinariae)
- Thông tin về Diệp hạ châu đắng (Cây chó đẻ răng cưa xanh, Herba Phyllanthi amari)
- Thông tin về Đinh hương (Flos Syzygii aromatici)
- Thông tin về Đinh lăng (Rễ, Radix Polysciacis)
- Thông tin về Đỗ trọng (Cortex Eucommiae)
- Thông tin về Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis)
- Thông tin về Đơn lá đỏ (Folium Excoecariae)
- Thông tin về Dừa cạn (Folium Catharanthi rosei)
- Thông tin về Đương quy (Radix Angelicae sinensis)
- Thông tin về Đương quy di thực (Radix Angelicae acutilobae)
- Tìm hiểu về gừng (Can khương, Rhizoma Zingiberis)
- Thông tin về hạ khô thảo (Spica Prunellae)
- Thông tin về hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae)
- Thông tin về hà thủ ô trắng (Radix Streptocauli)
- Thông tin về hạt đào (Semen Pruni)
- Thông tin về hạt gấc (Semen Momordicae cochinchinensis)
- Thông tin về hạt mã đề (Xa tiền tử, Semen Plantaginis)
- Thông tin về hạt mã tiền (Semen Strychni)
- Thông tin về hậu phác (Cortex Magnoliae officinalis)
- Thông tin về hồ tiêu (HFructus Piperis nigri)
- Thông tin về hoa đại (Flos Plumeriae rubrae)
- Thông tin về hoắc hương (Herba Pogostemonis)
- Thông tin về hoàng bá (Cortex Phellodendri)
- Thông tin về hoàng cầm (Radix Scutellariae)
- Thông tin về hoàng đằng (Caulis et Radix Fibraureae)
- Thông tin về hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei)
- Thông tin về hoàng liên (Rhizoma Coptidis)
- Thông tin về hoàng nàn (Cortex Strychni wallichianae)
- Thông tin về hoàng tinh (Rhizoma Polygonati)
- Thông tin về hoạt thạch (Talcum)
- Thông tin về hồng hoa (Flos Carthami tinctorii)
- Thông tin về húng chanh (Folium Plectranthi amboinici)
- Thông tin về hương gia bì (Cortex Periplocae)
- Thông tin về hương nhu tía (Herba Ocimi sancti)
- Thông tin về hương nhu trắng (Herba Ocimi gratissimi)
- Thông tin về hương phụ (Củ gấu, Rhizoma Cyperi)
- Thông tin về huyền sâm (Radix Scrophulariae)
- Thông tin về huyết đằng (Caulis Spatholobi suberecti)
- Thông tin về huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae)
- Thông tin về hy thiêm (Herba Siegesbeckiae)
- Thông tin về Ích mẫu (Herba Leonuri japonici)
- Thông tin về Ích trí (Riềng lá nhọn, Fructus Alpiniae oxyphyllae)
- Thông tin về Ké đầu ngựa (Fructus Xanthii strumarii)
- Thông tin về Kê nội kim (Màng mề gà, Endothelium Corneum Gigeriae Galli)
- Thông tin về Kha tử (Chiêu liêu, Fructus Terminaliae chebulae)
- Thông tin về Khiêm thực (Semen Euryales)
- Thông tin về Khổ hạnh nhân (Semen Armeniacae amarum)
- Thông tin về Khoản đông hoa (Flos Tussilaginis farfarae)
- Thông tin về Khương hoạt (Rhizoma et Radix Notopterygii)
- Thông tin về Kim anh (Fructus Rosae laevigatae)
- Thông tin về Kim ngân (Caulis cum folium Lonicerae)
- Thông tin về Kim ngân hoa (Flos Lonicerae)
- Thông tin về Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii)
- Thông tin về Kinh giới (Herba Elsholtziae ciliatae)
- Thông tin về Lá dâu (Folium Mori albae)
- Thông tin về Lá hen (Nam tỳ bà, Folium Calotropis)
- Thông tin về Lá lốt (Herba Piperis lolot)
- Thông tin về Lá lức (Hải sài, Folium Plucheae pteropodae)
- Thông tin về Lá mã đề (Folium Plantaginis)
- Thông tin về Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae)
- Thông tin về Liên kiều (Fructus Forsythiae suspensae)
- Thông tin về Lô hội (Aloe)
- Thông tin về Long đởm (Radix et Rhizoma Gentianae)
- Thông tin về Long nhãn (Arillus Longan)
- Thông tin về Ma hoàng (Herba Ephedrae)
- Thông tin về Mạch môn (Ô tặc cốt, Os Sepiae)
- Thông tin về Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici)
- Thông tin về Mạn kinh tử (Fructus Viticis trifoliae)
- Thông tin về Mân xôi (Fructus Rubi)
- Thông tin về Măng cụt (Pericarpium Garciniae mangostanae)
- Thông tin về Mật ong (Mel)
- Thông tin về Mẫu đơn bì (Cortex Paeoniae suffruticosae)
- Thông tin về Nhung hươu (Lộc nhung, Cornu Cervi Pantotrichum)
- Thông tin về Nụ hòe (Flos Styphnolobii japonici imaturi)
- Thông tin về Phòng đẳng sâm (Radix Codonopsis javanicae)
- Thông tin về Quả dâu (Fructus Mori albae)
- Thông tin về Rễ gai (Trữ ma căn, Radix Boehmeriae niveae)
- Thông tin về Sài hồ nam (Radix Plucheae pteropodae)
- Thông tin về Tầm gửi (Herba Loranthi)
- Thông tin về Tinh dầu bạc đàn (Oleum Eucalypti)
- Thông tin về Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae)
- Thông tin về Tinh dầu hồi (Oleum Anisi stellati)
- Thông tin về Tinh dầu hương nhu trắng (Oleum Ocimi gratissimi)
- Thông tin về Tinh dầu long não (Oleum Cinnamomi camphorae)
- Thông tin về Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi)
- Thông tin về Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi)
- Thông tin về Tô mộc (Gỗ, Lignum Sappan)
- Thông tin về Toàn yết (Scorpio)
- Thông tin về Tỏi (Căn hành, Bulbus Allii)
- Thông tin về Trắc bách diệp (Cacumen Platycladi)
- Thông tin về Trạch tả (Thân rễ, Rhizoma Alismatis)
- Thông tin về Tràm (Cành lá, Chè đồng, Ramulus cum folio Melaleucae)
- Thông tin về Tri mẫu (Thân rễ, Rhizoma Anemarrhenae)
- Thông tin về Tử uyển (Rễ, Radix et Rhizoma Asteris)
- Thông tin về Tục đoạn (Rễ, Radix Dipsaci)
- Thông tin về Tỳ bà (Lá, Nhót tây, Nhót Nhật bản, Folium Eriobotryae)
- Thông tin về Tỳ giải (Rhizoma Dioscoreae)
- Thông tin về Uy linh tiên (Rễ, Radix Clematidis)
- Thông tin về vàng đắng (Thân, Caulis Coscinii fenestrati)
- Thông tin về viễn chí (Rễ, Radix Polygalae)
- Thông tin về vỏ rễ dâu (Cortex Mori albae radicis)
- Thông tin về vông nem (Lá, Folium Erythrinae)
- Thông tin về Xà sàng (Quả, Fructus Cnidii)
- Thông tin về Xích thược (Rễ, Radix Paeoniae)
- Thông tin về Xương bồ (Rhizoma Acori)
- Thông tin về Xuyên bối mẫu (Bulbus Fritillariae)
- Thông tin về Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii)
- Thông tin về Xuyên sơn giáp (Vẩy Tê tê, vẩy Trút, Squamatis)
- Thông tin về Xuyên tiêu (Fructus Zanthoxyli)
- Thông tin về Ý dĩ (Semen Coicis)