Piascledine 300
Piascledine 300, Thuốc điều trị nha chu, thuốc điều trị đau khớp.
Dạng thuốc
Viên nang: Hộp 15 viên.
Thành phần
Mỗi 1 viên
Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 10mg.
Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg
Dược lực học của thuốc
Bệnh hư khớp (M: Hệ vận động).
Bệnh cận răng (A: Bộ máy tiêu hóa và chuyển hóa). Thuốc có tác động dinh dưỡng.
Chỉ định sử dụng
Khoa miệng:
Điều trị bổ trợ trong các bệnh nha chu.
Khoa thấp khớp:
Điều trị bổ trợ trong các chứng đau ở khớp.
Có thai và cho con bú
Dữ liệu trên động vật:
Không có dữ liệu đáng tin cậy về khả năng gây quá thai khi thử nghiệm trên động vật.
Dữ liệu lâm sàng:
Trên lâm sàng, cho đến nay chưa có dữ liệu đầy đủ để đánh giá về khả năng gây dị dạng hay độc đối với bào thai của Piasclédine khi sử dụng loại thuốc này trong thời gian mang thai. Do thận trọng, không nên dùng Piasclédine trong thời gian mang thai.
Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc
Hiếm khi gây ợ có mùi chất béo, có thể tránh bằng cách uống thuốc trong khi ăn.
Liều lượng, cách dùng
1 viên/ngày, uống thuốc trong khi ăn. Uống thuốc với nhiều nước.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thông tin Propylthiouracil (PTU)
- Mục lục các thuốc theo vần P
- Thông tin Paclitaxel
- Thông tin Paderyl
- Thông tin Pam A
- Thông tin Panangin
- Thông tin Pancrelase
- Thông tin Pancrelipase
- Thông tin Pancuronium
- Thông tin Pantoloc
- Thông tin Papaverine
- Thông tin Paracetamol (acetaminophen)
- Thông tin Parafin
- Thông tin Paxeladine
- Thông tin Pediasure
- Thông tin Peflacine
- Thông tin Penicilamin
- Thông tin Pethidin (meperidin) hydrochlorid
- Thông tin Pharmatex
- Thông tin Phenobarbital
- Thông tin Phenoxymethyl penicillin
- Thông tin Phentolamin
- Thông tin Phenytoin
- Thông tin Phytomenadion
- Thông tin Pilocarpin
- Thông tin Pipecuronium bromid
- Thông tin Piperacillin
- Thông tin Piperazin
- Thông tin Piracetam
- Thông tin Piroxicam
- Thông tin Pivalone, Pivalone neomycine
- Thông tin Plavix (Clopidogrel)
- Thông tin Plenyl
- Thông tin Polaramine
- Thông tin Polery
- Thông tin Poly Pred
- Thông tin Polydexa a la Phenylephrine
- Thông tin Polydexa solution auriculaire
- Thông tin Polygelin
- Thông tin Polygynax
- Thông tin Polymyxin B
- Thông tin Polytonyl
- Thông tin Ponstan
- Thông tin Postinor
- Thông tin Povidon iod
- Thông tin Praziquantel
- Thông tin Prazosin
- Thông tin Predian
- Thông tin Prednisolon
- Thông tin Prevacid
- Thông tin Primaquin
- Thông tin Primolut Nor
- Thông tin Primperan
- Thông tin Pro Dafalgan
- Thông tin Procainamid hydrochlorid
- Thông tin Procaine penicillin
- Thông tin Procarbazin
- Thông tin Proctolog
- Thông tin Profenid Gelule
- Thông tin Progesteron
- Thông tin Progestogel
- Thông tin Proguanil
- Thông tin Progyluton
- Thông tin Promethazin hydrochlorid
- Thông tin Propafenon
- Thông tin Propofol
- Thông tin Propofol Abbott
- Thông tin Propranolol
- Thông tin Propyliodon
- Thông tin Protamin sulfat
- Thông tin Protamine Sanofi
- Thông tin Protoloc
- Thông tin Provironum
- Thông tin Pulvo 47 Neomycine
- Thông tin Pylobact
- Thông tin Pyrantel
- Thông tin Pyrazinamid
- Thông tin Pyridostigmin bromid
- Thông tin Pyridoxin, Vitamin B6
- Thông tin Pyrimethamin