Cấu trúc của màng bào tương
Thành phần lipid rất ít thay đổi giữa các loại màng bào tương khác nhau nhưng thành phần protein có sự thay đổi rất lớn và đóng vai trò quyết định trong hoạt động chức năng của tế bào.
Hình: Cấu trúc của màng bào tương.
1: kênh, 2: lỗ, 3: cholesterol, 4: protein ngoại vi, 5: protein xuyên màng, 6: lớp kép phospholipid, 7: phần ưa nước của phospholipid, 8: glycoprotein, 9: glycolipid, 10: protein ngoại vi, 11: dịch ngoại bào, 12: bào tương, 13: phần kỵ nước của phân tử phospholipid.
Cấu trúc của màng bào tương (hình) là một cấu trúc dạng khảm lỏng (fluid mosaic model) với các phân tử protein nằm xen kẻ trên một màng kép lipid.
Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về mặt khối lượng giữa protein và lipid xấp xỉ 1: 1 và tỉ lệ về mặt số lượng phân tử giữa chúng là 1 protein: 50 lipid.
Thành phần lipid rất ít thay đổi giữa các loại màng bào tương khác nhau nhưng thành phần protein có sự thay đổi rất lớn và đóng vai trò quyết định trong hoạt động chức năng của tế bào.
Thành phần lipid của màng
Phospholipid: Chiếm 75% thành phần lipid của màng. Các phân tử phospholidid với đặc điểm cấu trúc một đầu phân cực (đầu ưa nước do có chứa phosphat) và một đầu không phân cực (đầu kỵ nước do chứa 2 đuôi acid béo) tạo thành một lớp lipid kép với 2 đầu kỵ nước quay vào nhau tạo thành bộ khung của màng bào tương. Các phân tử phospholipid có thể di chuyển dễ dàng giữa 2 lớp và thay đổi chỗ cho nhau tạo nên tính linh hoạt cho lớp lipid kép. Màng này có khả năng tự hàn gắn khi bị thủng.
Glycolipid: Chiếm khoảng 5% thành phần lipid của màng, cũng có cấu trúc phân cực nhưng chỉ có ở phần tiếp xúc với dịch ngoại bào của màng bào tương. Chức năng chưa rõ, có lẽ liên quan đến việc ghi nhận và truyền đạt thông tin giữa các tế bào, tham gia vào các cơ chế điều hòa sự sinh trưởng và phát triển của tế bào.
Cholesterol: Chỉ chiếm 20% thành phần lipid của màng bào tương, loại lipid này không có ở màng bào tương của tế bào thực vật. Cấu trúc dạng vòng của nhân steroid trong cấu trúc hóa học của cholesterol tăng tính vững chắc nhưng lại làm giảm đi tính mềm dẻo của màng tế bào động vật.
Thành phần protein của màng
Phân loại
Dựa vào cách thức phân bố trên màng mà các protein được chia làm 2 loại:
Protein xuyên màng (integral protein): Nằm xuyên qua chiều dày của lớp lipid kép, hầu hết là các glycoprotein với thành phần đường nằm quay ra phía ngoài của màng tế bào.
Protein ngoại vi (peripheral protein): Chỉ gắn lỏng lẻo với mặt ngoài hoặc mặt trong của màng lipid kép.
Chức năng
Hình: Các chức năng của protein trên màng.
a: kênh, b: chất vận chuyển, c: receptor, d: enzyme, e: neo khung xương tế bào, f: dấu nhận dạng tế bào.
1: dịch ngoại bào, 2 màng bào tương, 3: bào tương, 4:ligand, 5:cơ chất, 6: sản phẩm, 7:vi sợi, 8: protein MHC.
Các protein trên màng bào tương có những vai trò như sau trong hoạt động sống của tế bào (hình):
Các kênh: Là những lỗ nằm xuyên qua các protein xuyên màng cho phép một số chất nhất định đi ra ngoài hoặc vào bên trong tế bào.
Chất vận chuyển: Là những protein xuyên màng thực hiện việc vận chuyển các chất từ phía này sang phía khác của màng tế bào.
Các receptor: Là các protein xuyên m àng có vai trò xác định các phân tử đặc hiệu như horrmon, chất dẫn truyền thần kinh v.v..., gắn với chúng để qua đó khởi động một số các hoạt động chức năng của tế bào.
Các enzyme: Có thể là protein xuyên màng hay protein ngoại vi, xúc tác cho các hoạt động sinh hóa diễn ra trên màng.
Các neo khung xương tế bào: Là các protein ngoại vi ở mặt trong của màng bào tương, đây là vị trí gắn của các vi sợi làm hình thành nên khung xương của tế bào.
Các dấu nhận dạng tế bào (cell identity markers: CIM): Đóng vai trò của các dấu nhận dạng tế bào, thường có cấu tạo glycoprotein hoặc glycolipid. Giúp tế bào của cơ thể nhận biết được tế bào cùng loại trong quá trình tạo mô cũng như nhận dạng và đáp ứng với các tế bào lạ.
A.D lớp YTCC - K4 Y thái bìnhCó thể bạn quan tâm
- Thông tin Các chức năng sinh lý của gan
- Thông tin Cấu tạo cơ bản của một tế bào động vật
- Thông tin Cấu trúc chức năng sinh lý tim
- Thông tin Chức năng của màng bào tương
- Thông tin Chức năng điều hoà nội môi sinh lý của thận
- Thông tin Chức năng sinh lý nội tiết của thận
- Thông tin Chức năng tạo nước tiểu sinh lý của thận
- Thông tin Chức năng thông khí hô hấp
- Thông tin Chức năng trao đổi và vận chuyển khí hô hấp
- Thông tin Cơ chế sinh lý điều nhiệt cơ thể
- Thông tin Đặc điểm cấu trúc chức năng sinh lý của thận
- Thông tin Đặc điểm sinh lý cấu tạo bộ máy tiêu hóa
- Thông tin Đại cương sinh lý hệ thần kinh
- Thông tin Đại cương sinh lý học gan mật
- Thông tin Đại cương sinh lý học về máu
- Thông tin Đại cương sinh lý nước điện giải trong cơ thể
- Thông tin Đại cương sinh lý thần kinh cao cấp
- Thông tin Đại cương sinh lý thận tiết niệu
- Thông tin Đại cương sinh lý tiêu hóa
- Thông tin Đại cương sinh lý tim mạch
- Thông tin Đại cương thân nhiệt cơ thể người
- Thông tin Đại cương về hệ nội tiết và hormon
- Thông tin Một số rối loạn sinh lý thân nhiệt
- Thông tin Sinh lý bạch cầu máu
- Thông tin Sinh lý cầm máu
- Thông tin Sinh lý cân bằng nước trong cơ thể
- Thông tin Sinh lý điều hòa hô hấp
- Thông tin Sinh lý hệ mạch máu
- Thông tin Sinh lý hệ thần kinh tự động
- Thông tin Sinh lý hoạt động trí nhớ
- Thông tin Sinh lý hoạt động ức chế
- Thông tin Sinh lý học các chất điện giải trong cơ thể
- Thông tin Sinh lý học thị giác (mắt)
- Thông tin Sinh lý học thính giác và bộ máy thăng bằng (tiền đình)
- Thông tin Sinh lý hồng cầu máu
- Thông tin Sinh lý nhóm máu
- Thông tin Sinh lý nơ ron thần kinh
- Thông tin Sinh lý nội tiết tuyến giáp
- Thông tin Sinh lý nội tiết tuyến thượng thận
- Thông tin Sinh lý nội tiết tuyến yên
- Thông tin Sinh lý nội tiết vùng dưới đồi
- Thông tin Sinh lý phản xạ có điều kiện và không điều kiện
- Thông tin Sinh lý quá trình sinh nhiệt thải nhiệt cơ thể
- Thông tin Sinh lý quá trình tạo máu
- Thông tin Sinh lý sinh dục nam giới
- Thông tin Sinh lý sinh dục nữ giới
- Thông tin Sinh lý sự trao đổi chất giữa các dịch cơ thể
- Thông tin Sinh lý thần kinh bán cầu đại não
- Thông tin Sinh lý thần kinh dịch não tủy
- Thông tin Sinh lý thần kinh hành não
- Thông tin Sinh lý thần kinh tiểu não
- Thông tin Sinh lý thần kinh tủy sống
- Thông tin Sinh lý thần kinh vùng dưới đồi
- Thông tin Sinh lý tiêu hóa ở dạ dày
- Thông tin Sinh lý tiêu hóa ở miệng và thực quản
- Thông tin Sinh lý tiêu hóa ở ruột già (đại tràng)
- Thông tin Sinh lý tiêu hóa ở ruột non
- Thông tin Sinh lý tuần hoàn địa phương
- Thông tin Sinh lý tuyến tuỵ nội tiết
- Thông tin Vận chuyển các chất qua màng bào tương bằng túi
- Thông tin Vận chuyển chủ động các chất qua màng bào tương
- Thông tin Vận chuyển thụ động qua màng bào tương